Kho từ › give way

give way

B1 phr.
nhường đường
UK /ɡɪv weɪ/ · US /ɡɪv weɪ/
You must give way to pedestrians.
→ Bạn phải nhường đường cho người đi bộ.
Give way to traffic coming from the right.→ Nhường đường cho xe đến từ bên phải.
Đồng nghĩa
yieldlet pass
Collocations
give way togive way signgive way at a junction
Thường dùng trong luật giao thông, tương đương 'yield'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...