Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give way

/ɡɪv weɪ/ B1

Nghĩa

nhường đường phr.

Định nghĩa · To allow another vehicle or person to go first.

“You must give way to pedestrians.”Bạn phải nhường đường cho người đi bộ.

“Give way to traffic coming from the right.”Nhường đường cho xe đến từ bên phải.

Ghi chú · Thường dùng trong luật giao thông, tương đương 'yield'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...