Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dos

/dɒs/ B1

Nghĩa

hệ điều hành DOS danh từ

Định nghĩa · An operating system used for personal computers.

“He learned to use DOS for programming.”Anh ấy đã học cách sử dụng DOS để lập trình.

“DOS was widely used before Windows became popular.”DOS đã được sử dụng rộng rãi trước khi Windows trở nên phổ biến.

Đồng nghĩa none

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về lịch sử công nghệ.

Ghi chú · Liên quan đến công nghệ máy tính cũ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...