Kho từ › giao-thong › toll road

toll road

B1 phr. 📁 giao-thong
đường thu phí
UK /ˈtoʊl ˌroʊd/ · US /ˈtoʊl ˌroʊd/
The toll road saves time but costs money.
→ Đường thu phí tiết kiệm thời gian nhưng tốn tiền.
We took the toll road to avoid traffic.→ Chúng tôi đi đường thu phí để tránh kẹt xe.
Đồng nghĩa
tollwayturnpike
Collocations
toll road feetoll road booth
Họ từ
toll (n)
Cần trả phí khi sử dụng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...