| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/jʊr ˈwɛlkəm/
|
phr. |
không có gì; đừng khách khí (đáp lại cảm ơn)
You're welcome! Happy to help.
Không có gì! Tôi rất vui được giúp.
Chi tiết— Thank you so much! — You're welcome, anytime.— Cảm ơn bạn rất nhiều! — Không có gì, lúc nào cũng được.
Đồng nghĩanot at allmy pleasureno problem
Cụm hay dùngyou're very welcomeyou're always welcomeyou're more than welcomewelcome anytime
Câu đáp chuẩn nhất sau 'Thank you'; 'My pleasure' lịch sự hơn một chút; 'No problem' thân mật hơn.
|
— |
|
/aɪm ˈsɒri/
|
phr |
Tôi xin lỗi
I’m sorry for being late.
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn.
|
— |
|
/wɒts jɔː neɪm/
|
phr |
Tên bạn là gì?
What’s your name?
Tên bạn là gì?
|
— |
|
/maɪ neɪm ɪz/
|
phr |
Tên tôi là...
My name is John.
Tên tôi là John.
|
— |
|
/aɪ dəʊnt ˌʌndəˈstænd/
|
phr |
Tôi không hiểu
I don’t understand this question.
Tôi không hiểu câu hỏi này.
|
— |
|
/aɪ niːd hɛlp/
|
phr |
Tôi cần giúp đỡ.
I need help with my homework.
Tôi cần giúp đỡ với bài tập về nhà.
|
— |
|
/ˌwɒt də juː ˈduː/
|
phr. |
Bạn làm nghề gì? (hỏi nghề nghiệp)
'What do you do?' 'I'm a nurse.'
“Bạn làm nghề gì?” “Tôi là y tá.”
Chi tiếtWhat does your father do?Bố bạn làm nghề gì?
Câu hỏi nghề nghiệp = “What do you do?” (nghĩa “What is your job?”). Khác “What are you doing?” (đang làm gì lúc này).
|
— |
|
/aɪm frəm/
|
phr |
Tôi đến từ...
I’m from Vietnam.
Tôi đến từ Việt Nam.
|
— |
|
/wɒts rɒŋ/
|
phr |
Có chuyện gì vậy?
You look sad. What’s wrong?
Bạn trông buồn. Có chuyện gì vậy?
|
— |
|
/aɪ əˈɡriː/
|
phr |
Tôi đồng ý.
I agree with your opinion.
Tôi đồng ý với ý kiến của bạn.
|
— |
|
/lɛts ɡoʊ/
|
phr |
Đi thôi!
It’s time to leave. Let’s go!
Đến giờ đi rồi. Đi thôi!
|
— |
|
/hæv ə naɪs deɪ/
|
phr |
Chúc bạn một ngày tốt lành!
Thank you for your help! Have a nice day!
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ! Chúc bạn một ngày tốt lành!
|
— |
|
/siː juː təˈmɒrəʊ/
|
phr |
Hẹn gặp lại ngày mai.
It was nice to see you. See you tomorrow.
Thật vui khi gặp bạn. Hẹn gặp lại ngày mai.
|
— |
|
/ˈroʊdsaɪd/
|
n |
Lề đường
I saw flowers growing by the roadside yesterday.
Tôi thấy hoa mọc bên lề đường hôm qua.
Chi tiếtWe stopped at a roadside cafe.Chúng tôi dừng ở quán ven đường.
Đồng nghĩawaysidecurb
Cụm hay dùngroadside assistanceroadside vendor
Danh từ; thường dùng in/at the roadside
|
— |
|
/ˈkɑː ˌhaɪə/
|
n.phr |
Việc thuê xe ôtô
We need to find a carhire service for our trip.
Chúng tôi cần tìm dịch vụ thuê xe cho chuyến đi.
Chi tiếtCar hire is expensive here.Thuê xe ô tô đắt ở đây.
Đồng nghĩacar rentalrent-a-car
Cụm hay dùngcar hire companycar hire service
Anh-Anh; Mỹ dùng car rental
|
— |
|
/ˈpetrəl ˌsteɪʃn/
|
n |
trạm xăng
We stop at the petrol station.
Chúng tôi dừng tại trạm xăng.
Chi tiếtI need to stop at the petrol station for gas.Tôi cần dừng lại ở trạm xăng để đổ xăng.
Đồng nghĩagas stationfuel station
Cụm hay dùngnearby petrol stationpetrol station sign
Rất cần thiết cho việc di chuyển.
|
— |
|
/ˈroʊd saɪn/
|
n.phr |
Biển báo giao thông
The roadsign tells us to slow down ahead.
Biển báo giao thông cho chúng ta biết giảm tốc độ phía trước.
Chi tiếtFollow the road signs to the city.Theo biển báo giao thông để vào thành phố.
Đồng nghĩatraffic signstreet sign
Cụm hay dùngread the road signroad sign warning
Biển báo giao thông
|
— |
|
/pəˌdestriən ˈkrɒsɪŋ/
|
n.phr |
Lối qua đường
The pedestriancrossing is safe for people to walk.
Lối qua đường an toàn cho mọi người đi bộ.
Chi tiếtAlways cross at the pedestrian crossing.Luôn qua đường ở lối dành cho người đi bộ.
Đồng nghĩacrosswalkzebra crossing
Cụm hay dùnguse the pedestrian crossingpedestrian crossing sign
Lối qua đường dành cho người đi bộ.
|
— |
|
/ˈtoʊl ˌroʊd/
|
phr. |
đường thu phí
The toll road saves time but costs money.
Đường thu phí tiết kiệm thời gian nhưng tốn tiền.
Chi tiếtWe took the toll road to avoid traffic.Chúng tôi đi đường thu phí để tránh kẹt xe.
Đồng nghĩatollwayturnpike
Cụm hay dùngtoll road feetoll road booth
Họ từtoll (n)
Cần trả phí khi sử dụng.
|
— |
|
/ˈmoʊtərweɪ/
|
n |
Xa lộ
Driving on the motorway is usually very fast.
Lái xe trên xa lộ thường rất nhanh.
Chi tiếtTake the motorway to London.Đi xa lộ đến London.
Đồng nghĩahighwayfreeway
Cụm hay dùngdrive on the motorwaymotorway exit
Xa lộ, đường cao tốc (Anh-Anh).
|
— |
|
/ˈpɑːrkɪŋˈmiːtər/
|
n |
Đồng hồ đỗ xe
You need to pay the parking meter to park your car here.
Bạn cần trả tiền đồng hồ đỗ xe để đỗ xe ở đây.
Chi tiếtDon't forget to put coins in the parking meter.Đừng quên bỏ tiền vào đồng hồ đỗ xe.
Đồng nghĩaparking pay stationmeter
Cụm hay dùngfeed the parking meterparking meter expired
Đồng hồ tính tiền đỗ xe
|
— |
|
/ˈkɑː pɑːk/
|
n |
bãi đỗ xe
Dad parked the car in the car park.
Bố đỗ xe ở bãi đỗ xe.
Chi tiếtI found a spot in the car park.Tôi tìm thấy một chỗ trong bãi đỗ xe.
Đồng nghĩaparking lotparking area
Cụm hay dùngmulti-storey car parkcar park ticket
Nơi để xe rất phổ biến.
|
— |
|
/ˈpɑːrkɪŋ ˈtɪkɪt/
|
n.phr |
Vé đỗ xe
I need to pay my parking ticket before it gets late.
Tôi cần trả vé đỗ xe trước khi muộn.
Chi tiếtI got a parking ticket downtown.Tôi bị phạt đỗ xe ở trung tâm.
Đồng nghĩafine noticeparking citation
Cụm hay dùngget a parking ticketpay a parking ticket
Vi phạm đỗ xe, không phải vé xe.
|
— |
|
/ˈdraɪvɪŋ ˈlaɪsns/
|
n.phr |
Bằng lái xe
She has a driving licence and drives to work every day.
Cô ấy có bằng lái xe và lái xe đến nơi làm mỗi ngày.
Chi tiếtShe passed her driving licence test.Cô ấy đã đỗ kỳ thi lấy bằng lái.
Đồng nghĩadriver's licensedriving permit
Cụm hay dùngapply for a driving licencerenew your driving licence
Giấy phép lái xe, không phải bằng cấp.
|
— |
|
/ˈlɜːrnər ˈdraɪvər/
|
n.phr |
Người học lái xe
The learner driver practices driving with an instructor every week.
Người học lái xe thực hành lái xe với giáo viên mỗi tuần.
Chi tiếtThe learner driver stalled the car.Người học lái đã làm chết máy.
Đồng nghĩastudent drivernovice driver
Cụm hay dùnga learner driver on the roadsupervise a learner driver
Người mới học lái, cần có người hướng dẫn.
|
— |
Đang tải...