crimes
/kraɪmz/ B1
Nghĩa
tội ác
danh từ
Định nghĩa · illegal acts that break the law
“The city has seen a rise in crimes recently.”Thành phố gần đây đã chứng kiến sự gia tăng tội ác.
“The police are investigating several crimes in the area.”Cảnh sát đang điều tra một số tội ác trong khu vực.
Cụm hay dùng
violent crimespetty crimesorganized crimes
Mẹo IELTS · Sử dụng để thảo luận về an ninh trong bài viết.
Ghi chú · Liên quan đến pháp luật và an ninh.