Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

delhi

/ˈdɛlhi/ B1

Nghĩa

Delhi (thành phố) danh từ

Định nghĩa · The capital city of India, known for its culture.

“Delhi is the capital of India.”Delhi là thủ đô của Ấn Độ.

“Delhi is a bustling metropolis.”Delhi là một thành phố nhộn nhịp.

Đồng nghĩa New Delhi

Mẹo IELTS · Có thể dùng từ này khi nói về du lịch Ấn Độ.

Ghi chú · Delhi là trung tâm văn hóa của Ấn Độ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...