Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

holdings

/ˈhoʊldɪŋz/ B1

Nghĩa

tài sản, cổ phần danh từ

Định nghĩa · assets or shares owned by a person or company

“The company's holdings have increased significantly this year.”Tài sản của công ty đã tăng đáng kể trong năm nay.

“His holdings include several properties and stocks.”Tài sản của anh ấy bao gồm một số bất động sản và cổ phiếu.

Mẹo IELTS · Mô tả tài sản trong phần viết về kinh tế.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh và tài chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...