Kho từ › zimbabwe

zimbabwe

B1 danh từ
Zimbabwe (quốc gia)
UK /zɪmˈbɑːbweɪ/ · US /zɪmˈbɑːbweɪ/
A country in southern Africa known for its wildlife.
Zimbabwe has a rich cultural heritage.
→ Zimbabwe có một di sản văn hóa phong phú.
Zimbabwe has beautiful landscapes and parks.→ Zimbabwe có những phong cảnh và công viên đẹp.
Đồng nghĩa
Zim
Collocations
visit ZimbabweZimbabwe's wildlife
🎯 IELTS: Dùng từ này khi nói về địa lý châu Phi.
Zimbabwe nổi tiếng với động vật hoang dã.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...