Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

zimbabwe

/zɪmˈbɑːbweɪ/ B1

Nghĩa

Zimbabwe (quốc gia) danh từ

Định nghĩa · A country in southern Africa known for its wildlife.

“Zimbabwe has a rich cultural heritage.”Zimbabwe có một di sản văn hóa phong phú.

“Zimbabwe has beautiful landscapes and parks.”Zimbabwe có những phong cảnh và công viên đẹp.

Đồng nghĩa Zim

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về địa lý châu Phi.

Ghi chú · Zimbabwe nổi tiếng với động vật hoang dã.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...