juan
/hwɑːn/ B1
Nghĩa
Juan (tên người)
danh từ
Định nghĩa · A common male name in Spanish-speaking countries.
“Juan is a talented musician.”Juan là một nhạc sĩ tài năng.
“Juan is my best friend.”Juan là bạn thân nhất của tôi.
Cụm hay dùng
Juan CarlosJuan Pablo
Mẹo IELTS · Sử dụng tên này khi nói về văn hóa Tây Ban Nha.
Ghi chú · Tên phổ biến trong văn hóa Tây Ban Nha.