Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

barcelona

/ˌbɑːrsəˈloʊnə/ B1

Nghĩa

Barcelona (thành phố) danh từ

Định nghĩa · a city in Spain known for its culture and architecture.

“Barcelona is famous for its architecture.”Barcelona nổi tiếng với kiến trúc của nó.

“Barcelona is famous for its beautiful buildings.”Barcelona nổi tiếng với những tòa nhà đẹp.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về du lịch ở châu Âu.

Ghi chú · Là điểm đến du lịch nổi tiếng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...