Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

territories

/ˈtɛrɪtɔriz/ B1

Nghĩa

lãnh thổ danh từ

Định nghĩa · Areas of land under the control of a government.

“The territories were disputed by two countries.”Các lãnh thổ đã bị tranh chấp bởi hai quốc gia.

“The country has several territories.”Quốc gia này có nhiều lãnh thổ.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về địa lý quốc gia.

Ghi chú · Thường dùng trong chính trị và địa lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...