Kho từ › thesis

thesis

B1 danh từ
luận văn
UK /ˈθiːsɪs/ · US /ˈθiːsɪs/
a long piece of writing on a specific topic.
She is writing her thesis for her master's degree.
→ Cô ấy đang viết luận văn cho bằng thạc sĩ.
Cô ấy đã viết luận văn về biến đổi khí hậu.
Cấu tạo
Từ này có gốc từ tiếng Hy Lạp 'thesis'.
Đồng nghĩa
dissertationtreatise
Collocations
thesis statementmaster's thesisdoctoral thesis
🎯 IELTS: Dùng khi nói về học thuật trong IELTS.
Thường dùng trong học thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...