Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thru

/θruː/ B1

Nghĩa

qua, xuyên qua giới từ

Định nghĩa · to go through or across something

“We drove thru the tunnel to reach the other side.”Chúng tôi đã lái xe qua đường hầm để đến bên kia.

“We drove thru the tunnel quickly.”Chúng tôi đã lái xe qua đường hầm nhanh chóng.

Đồng nghĩa throughacross
Cụm hay dùng drive thruwalk thru

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả hành trình trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh di chuyển.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...