nylon
/ˈnaɪlɒn/ B1
Nghĩa
nylon (vải)
danh từ
Định nghĩa · a type of strong synthetic fabric.
“Nylon is often used for making clothing.”Nylon thường được sử dụng để làm quần áo.
“Nylon is often used for making clothes and bags.”Nylon thường được sử dụng để làm quần áo và túi.
Đồng nghĩa
polyamidesynthetic fiber
Cụm hay dùng
nylon fabricnylon rope
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về vật liệu trong bài viết.
Ghi chú · Thường được sử dụng trong ngành may mặc.