Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rocky

/ˈrɑː.ki/ B1

Nghĩa

gồ ghề, khó khăn tính từ

Định nghĩa · having a rough or uneven surface

“The path was rocky and hard to walk on.”Con đường gồ ghề và khó đi.

“The rocky path made hiking difficult.”Con đường gồ ghề khiến việc đi bộ khó khăn.

Đồng nghĩa ruggeduneven

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả cảnh vật trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả địa hình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...