Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

looming

/ˈluːmɪŋ/ B2

Nghĩa

hiện ra mờ mờ, đe dọa sắp xảy ra adj.

Định nghĩa · Appearing in a way that suggests danger.

“A looming crisis worried the government.”Một cuộc khủng hoảng đang đến gần khiến chính phủ lo lắng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...