looming
/ˈluːmɪŋ/ B2
Nghĩa
hiện ra mờ mờ, đe dọa sắp xảy ra
adj.
Định nghĩa · Appearing in a way that suggests danger.
“A looming crisis worried the government.”Một cuộc khủng hoảng đang đến gần khiến chính phủ lo lắng.