Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trim

/trɪm/ B1

Nghĩa

cắt tỉa động từ

Định nghĩa · To cut or shorten something.

“I need to trim my hair before the party.”Tôi cần cắt tỉa tóc trước bữa tiệc.

“He decided to trim the bushes in the garden.”Anh ấy quyết định cắt tỉa bụi cây trong vườn.

Đồng nghĩa cutprune

Mẹo IELTS · Có thể mô tả quy trình cắt tỉa trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong chăm sóc cây cối.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...