trim
/trɪm/ B1
Nghĩa
cắt tỉa
động từ
Định nghĩa · To cut or shorten something.
“I need to trim my hair before the party.”Tôi cần cắt tỉa tóc trước bữa tiệc.
“He decided to trim the bushes in the garden.”Anh ấy quyết định cắt tỉa bụi cây trong vườn.
Cụm hay dùng
trim the hairtrim the edgestrim down
Mẹo IELTS · Có thể mô tả quy trình cắt tỉa trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong chăm sóc cây cối.