Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nigeria

/naɪˈdʒɪr.i.ə/ B1

Nghĩa

Nigeria (quốc gia) danh từ

Định nghĩa · a country in West Africa.

“Nigeria is known for its diverse culture.”Nigeria nổi tiếng với nền văn hóa đa dạng.

“Nigeria có di sản văn hóa phong phú.”

Đồng nghĩa Nigerian (adj)
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ sông Niger.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về địa lý trong IELTS.

Ghi chú · Thường đề cập đến quốc gia này trong địa lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...