espn
/ˌiːˌɛs.piːˈɛn/ B1
Nghĩa
kênh thể thao
danh từ
Định nghĩa · a sports channel that broadcasts games and events.
“ESPN broadcasts many sports events.”ESPN phát sóng nhiều sự kiện thể thao.
“ESPN covers major sports events worldwide.”ESPN phát sóng các sự kiện thể thao lớn trên toàn thế giới.
Cụm hay dùng
ESPN broadcastsESPN coverage
Mẹo IELTS · Có thể tham khảo ESPN cho thông tin thể thao trong bài viết.
Ghi chú · Là kênh thể thao nổi tiếng ở Mỹ.