Từ vựng B1

Chủ đề văn học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

extract

/ɪkˈstrækt/ B1

Nghĩa

đoạn trích (trong sách, tác phẩm) n

Định nghĩa · A portion taken from a larger text.

“Read the extract from the novel and answer the questions.”Hãy đọc đoạn trích từ cuốn tiểu thuyết rồi trả lời câu hỏi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...