Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extract

/'ekstrækt - iks'trækt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4971

Nghĩa thường dùng

chiết xuất, lấy ra động từ

“Researchers extract data from large datasets.”Các nhà nghiên cứu chiết xuất dữ liệu từ các tập dữ liệu lớn.

Đồng nghĩa removewithdrawpullobtain
Trái nghĩa insertaddinclude
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extract

/'ekstrækt - iks'trækt/

  • iks'trækt/

danh từ

  • đoạn trích
  • (hoá học) phần chiết
  • (dược học) cao

ngoại động từ

  • trích (sách); chép (trong đoạn sách)
  • nhổ (răng...)
  • bòn rút, moi
  • hút, bóp, nặn
  • rút ra (nguyên tắc, sự thích thú)
  • (toán học) khai (căn)
  • (hoá học) chiết
Định nghĩa tiếng Anh

v. remove, usually with some force or effort; also used in an abstract sense v. get despite difficulties or obstacles v. separate (a metal) from an ore v. calculate the root of a number

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...