oncoming
/ˈɑːnkʌmɪŋ/ B2
Nghĩa
đang tới, ngược chiều
adj.
Định nghĩa · Approaching from the opposite direction.
“The driver swerved to avoid an oncoming car.”Tài xế đánh lái để tránh một chiếc xe đang tới.
“Don't cross the road without checking for oncoming traffic.”Đừng qua đường mà không kiểm tra xe đang tới.
Đồng nghĩa
approachingincoming
Cụm hay dùng
oncoming trafficoncoming vehicle
Ghi chú · Thường dùng để chỉ phương tiện hoặc dòng xe đang đến gần.