Từ vựng A1

Chủ đề lễ tết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

card

/kɑːrd/ A1

Nghĩa

thiệp (thiệp chúc mừng) n

Định nghĩa · A folded piece of paper for sending messages.

“I sent my grandparents a Christmas card.”Tôi gửi ông bà một tấm thiệp Giáng sinh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...