Từ vựng B1

Chủ đề trường học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

detention

/dɪˈtɛn.ʃən/ B1

Nghĩa

phạt ở lại trường sau giờ học, cấm túc n

Định nghĩa · A punishment that keeps students after school.

“He got detention for being late three times.”Cậu ấy bị phạt ở lại trường vì đi muộn ba lần.

Từ cùng chủ đề

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...