detention
/dɪˈtɛn.ʃən/ B1
Nghĩa
phạt ở lại trường sau giờ học, cấm túc
n
Định nghĩa · A punishment that keeps students after school.
“He got detention for being late three times.”Cậu ấy bị phạt ở lại trường vì đi muộn ba lần.