Từ vựng B1

Chủ đề cưới hỏi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reception

/rɪˈsepʃn/ B1

Nghĩa

tiệc cưới (chiêu đãi sau lễ cưới) n

Định nghĩa · A celebration after a wedding ceremony.

“The wedding reception was held in a garden.”Tiệc cưới được tổ chức trong một khu vườn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...