reception
Nghĩa
Định nghĩa · A celebration after a wedding ceremony.
“The wedding reception was held in a garden.”Tiệc cưới được tổ chức trong một khu vườn.
Từ vựng B1
Chủ đề cưới hỏi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A celebration after a wedding ceremony.
“The wedding reception was held in a garden.”Tiệc cưới được tổ chức trong một khu vườn.
Đang tải...