Từ vựng B2

Chủ đề môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

release

/rɪˈliːs/ B2

Nghĩa

thải ra, phóng thích (khí, chất thải) v

Định nghĩa · To let go or set free.

“Factories release carbon dioxide into the air.”Các nhà máy thải khí các-bo-níc vào không khí.

Từ cùng chủ đề

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...