Từ vựng A2

Chủ đề du lịch · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sight

/saɪt/ A2

Nghĩa

thắng cảnh, điểm tham quan n

Định nghĩa · A place that is interesting to see.

“We saw all the main sights in two days.”Chúng tôi thăm hết các thắng cảnh chính trong hai ngày.

Từ cùng chủ đề

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...