sight
/sait/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1629
Nghĩa thường dùng
thị giác
danh từ
“He lost his sight in the accident.”Anh ấy đã mất thị giác trong tai nạn.
Biến thể từ
sights số nhiều
sighted quá khứ phân từ
sighted quá khứ
sighting hiện tại phân từ
sights ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sight
/sait/
danh từ
- sự nhìn, thị lực
- long sight: tật viễn thị
- near sight: tật cận thị
- loss of sight: sự mù, sự loà
- sự nhìn, sự trông; cách nhìn
- to catch sight of somebody: nhìn thấy ai
- to translate at sight: nhìn và dịch ngay
- do what is right in your own sight: hãy làm điều anh cho làm phải
- tầm nhìn
- victory out of sight: lẫn mất
- to put something out of sight: giấu cất vật gì; lờ cái gì đi
- out of my sight!: cút đi cho rãnh mắt!, cút đi cho khuất mắt!
- cảnh, cảnh tượng, cảnh đẹp; cuộc biểu diễn; sự trưng bày
- a soses are a sight to see: những bông hồng này trông thật đẹp mắt
- (thông tục) số lượng nhiều
- it will cost a sight of money: cái đó sẽ tốn khối tiền
- sự ngắm; máy ngắm (ở súng...)
- to take a careful sight before firing: ngắm cẩn thận trước khi bắn
- line of sight: đường ngắm
thành ngữ
- to heave in sight
- (xem) heave
- to make a sight of oneself
- ăn mặc lố lăng
- out of sight out of mind
- xa mặt cách lòng
- a sight for sore eyes
- (xem) sore
- to take a sight at (of)
- (từ lóng) vẫy mũi chế giễu
ngoại động từ
- thấy, trông thấy, nhìn thấy
- quan sát, chiêm nghiệm, trắc nghiệm (hành tinh)
- ngắm (súng)
- lắp máy ngắm (vào súng...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an instance of visual perception n. anything that is seen n. the ability to see; the visual faculty n. a range of mental vision