Từ vựng B1

Chủ đề quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take up

/ˌteɪk ˈʌp/ B1

Nghĩa

lên gấu, cắt ngắn lại (quần, váy) phr v

Định nghĩa · To shorten the length of clothing.

“These trousers need taking up by two centimetres.”Chiếc quần này cần lên gấu ngắn lại hai xăng-ti-mét.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...