Từ vựng B1

Chủ đề truyền thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tweet

/twiːt/ B1

Nghĩa

đăng tweet, đăng bài lên Twitter/X v

Định nghĩa · To post a message on the social media platform Twitter.

“The minister tweeted about the new policy.”Ông bộ trưởng đăng tweet về chính sách mới.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...