| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈtɔːk ʃəʊ/
|
n. |
chương trình trò chuyện (talk show)
On the talk show, a famous singer answered questions about her career.
Trên talk show, một ca sĩ nổi tiếng trả lời câu hỏi về sự nghiệp của mình.
Chi tiếtCụm hay dùnghost a talk showa chat show
Người chủ trì gọi là host, khách mời là guest; Anh-Anh còn gọi là chat show.
|
— |
|
/kɑːˈtuːn/
|
n. |
phim hoạt hình; tranh biếm hoạ
Children love the cartoon because its characters are drawn, not real.
Trẻ em thích bộ phim hoạt hình vì nhân vật được vẽ ra chứ không có thật.
Chi tiết Nghĩa khác: tranh biếm hoạ trên báo. Trọng âm rơi vào âm hai: car-TOON.
|
— |
|
/ˈɡeɪm ʃəʊ/
|
n. |
trò chơi truyền hình (có thưởng)
Contestants on the game show compete to win prizes.
Người chơi trong game show tranh tài để giành giải thưởng.
Chi tiết Người tham gia gọi là contestant, giải thưởng là prize.
|
— |
|
/ˈsəʊp ˌɒprə/
|
n. |
phim truyền hình dài tập (về đời sống một nhóm nhân vật)
The soap opera has run for years, with a new episode every week.
Bộ phim dài tập đã chiếu nhiều năm, mỗi tuần một tập mới.
Chi tiết Thường gọi tắt là soap; nội dung xoay quanh đời sống một nhóm nhân vật, phát đều đặn hằng tuần.
|
— |
|
/ˈsɪtkɒm/
|
n. |
hài kịch tình huống
In the sitcom, the same friends get into a funny situation each episode.
Trong sitcom, cùng nhóm bạn ấy lại rơi vào một tình huống hài hước ở mỗi tập.
Chi tiết Viết tắt của situation comedy: cùng dàn nhân vật, mỗi tập một câu chuyện khác.
|
— |
|
/ˌkʌrənt əˈfeəz/
|
n. |
thời sự (tin về sự kiện đang diễn ra)
A current affairs programme discusses events that are happening now.
Chương trình thời sự bàn về những sự kiện đang diễn ra.
Chi tiết Luôn ở dạng số nhiều: affairs. Khác với entertainment (giải trí).
|
— |
|
/prɪˈzentə/
|
n. |
người dẫn chương trình
The presenter introduced each guest before the interview began.
Người dẫn chương trình giới thiệu từng khách mời trước khi cuộc phỏng vấn bắt đầu.
Chi tiếtHọ từpresent (v.)presentation (n.)
Anh-Mỹ thường dùng host thay cho presenter.
|
— |
|
/ˈepɪsəʊd/
|
n. |
tập (phim/chương trình)
I cannot wait for the next episode of the series.
Tôi nóng lòng chờ tập tiếp theo của bộ phim.
Chi tiết Một câu chuyện dài chia thành nhiều episode; nhiều tập gộp thành một season (mùa).
|
— |
|
/ˌdɒkjuˈmentri/
|
n. |
phim tài liệu
The documentary explains how coffee is grown and exported.
Bộ phim tài liệu giải thích cà phê được trồng và xuất khẩu ra sao.
Chi tiếtHọ từdocument (n.)
Trình bày sự thật, khác với phim hư cấu (fiction).
|
— |
|
/ˈweðə ˌfɔːkɑːst/
|
n. |
dự báo thời tiết
According to the weather forecast, it will rain tomorrow.
Theo dự báo thời tiết, ngày mai trời sẽ mưa.
Chi tiếtHọ từforecast (v.)
forecast vừa là danh từ vừa là động từ (dự báo).
|
— |
|
/dɪˈtektɪv ˌdrɑːmə/
|
n. |
phim (kịch) trinh thám
In the detective drama, a clever officer solves a difficult mystery.
Trong phim trinh thám, một sĩ quan thông minh phá giải một bí ẩn khó.
Chi tiết detective = thám tử; drama = phim/kịch chính luận.
|
— |
|
/ðə ˌmæs ˈmiːdiə/
|
n. |
truyền thông đại chúng
The mass media includes television, radio, newspapers and the Internet.
Truyền thông đại chúng gồm truyền hình, radio, báo chí và Internet.
Chi tiết media vốn là số nhiều của medium; nay thường đi với động từ số ít khi chỉ giới truyền thông nói chung.
|
— |
|
/miːnz/
|
n. |
phương tiện, cách thức (làm gì)
The Internet is an important means of communication.
Internet là một phương tiện giao tiếp quan trọng.
Chi tiết Luôn kết thúc bằng s, kể cả số ít: a means of transport.
|
— |
|
/ˈsʌbtaɪtlz/
|
n. |
phụ đề
I watch foreign films with English subtitles to learn new words.
Tôi xem phim nước ngoài kèm phụ đề tiếng Anh để học từ mới.
Chi tiết Phụ đề cho ta đọc lời thoại; khác với dubbing (lồng tiếng).
|
— |
|
/dʌb/
|
v. |
lồng tiếng
The cartoon was dubbed into Vietnamese for younger viewers.
Bộ phim hoạt hình được lồng tiếng Việt cho khán giả nhỏ tuổi.
Chi tiếtHọ từdubbing (n.)
Khi phim được dub, bạn nghe lời thoại bằng ngôn ngữ của mình thay vì đọc phụ đề. Gấp đôi phụ âm: dubbed.
|
— |
|
/ˈsætəlaɪt dɪʃ/
|
n. |
chảo thu vệ tinh
They fixed a satellite dish to the wall to receive more channels.
Họ lắp một chảo vệ tinh lên tường để thu thêm nhiều kênh.
Chi tiết dish ở đây nghĩa là chiếc chảo hình đĩa, không phải "món ăn".
|
— |
|
/kəˈmɜːʃl/
|
n. |
quảng cáo (trên TV/radio)
Many free channels depend on commercials to make money.
Nhiều kênh miễn phí phụ thuộc vào quảng cáo để kiếm tiền.
Chi tiếtĐồng nghĩaadvertad
Họ từcommerce (n.)commercial (adj.)
(TV) commercial = mẩu quảng cáo phát trên sóng.
|
— |
|
/striːm/
|
v. |
phát/xem trực tuyến
You can stream the match live on your phone.
Bạn có thể xem trực tiếp trận đấu trên điện thoại.
Chi tiếtHọ từstreaming (n.)
Nghe/xem trực tiếp qua mạng mà không cần tải về.
|
— |
|
/ˈbrɔːdkɑːst/
|
n., v. |
buổi phát sóng; phát sóng
The live broadcast reached millions of homes.
Buổi phát sóng trực tiếp đến được hàng triệu gia đình.
Chi tiếtThe station broadcasts the news every hour.Đài phát tin tức mỗi giờ.
Quá khứ bất quy tắc: broadcast - broadcast - broadcast.
|
— |
|
/ˈkætʃ ʌp tiː ˈviː/
|
n. |
dịch vụ xem lại chương trình đã phát
I missed the show, so I watched it later on catch-up TV.
Tôi bỏ lỡ chương trình nên xem lại sau bằng catch-up TV.
Chi tiết Cho phép xem lại chương trình đã lên sóng bất cứ lúc nào.
|
— |
|
/ɒn dɪˈmɑːnd/
|
phr. |
theo yêu cầu
With TV on demand, you watch programmes whenever you like.
Với TV theo yêu cầu, bạn xem chương trình bất cứ khi nào bạn muốn.
Chi tiết video on demand (VOD): chọn xem nội dung theo ý mình, không phụ thuộc giờ phát.
|
— |
|
/ˈpɒdkɑːst/
|
n. |
podcast (chương trình âm thanh nghe/tải qua mạng)
I listen to an English podcast on the way to work.
Tôi nghe một podcast tiếng Anh trên đường đi làm.
Chi tiết Nhiều đài phát podcast miễn phí để người nghe tải về.
|
— |
|
/ˈtæblɔɪd/
|
n. |
báo lá cải
The tabloid focuses on celebrities rather than serious news.
Tờ báo lá cải chú trọng người nổi tiếng hơn là tin nghiêm túc.
Chi tiếtĐồng nghĩapopular paper
Đối lập với quality newspaper; khổ nhỏ, nhiều tin giật gân.
|
— |
|
/ˈkwɒləti ˌnjuːzpeɪpə/
|
n. |
báo chính thống (đưa tin nghiêm túc)
A quality newspaper prints in-depth articles on politics and economics.
Một tờ báo chính thống đăng các bài chuyên sâu về chính trị và kinh tế.
Chi tiếtĐồng nghĩabroadsheet
Đối lập với tabloid; còn gọi là broadsheet.
|
— |
|
/senˈseɪʃn/
|
n. |
sự giật gân, chuyện gây xôn xao
The tabloids love a good sensation that everyone will talk about.
Báo lá cải thích những chuyện giật gân mà ai cũng bàn tán.
Chi tiếtHọ từsensational (adj.)
Nghĩa khác: cảm giác (a burning sensation).
|
— |
|
/ˈskændl/
|
n. |
vụ bê bối, tai tiếng
The magazine reported a scandal involving a well-known company.
Tạp chí đưa tin một vụ bê bối liên quan đến một công ty tên tuổi.
Chi tiếtHọ từscandalous (adj.)
Sự việc khiến công chúng phẫn nộ về mặt đạo đức.
|
— |
|
/ˈdʒɜːnəlɪzəm/
|
n. |
nghề báo, ngành báo chí
He studies journalism because he loves telling true stories.
Anh ấy học ngành báo chí vì thích kể những câu chuyện có thật.
Chi tiết Hậu tố -ism chỉ HOẠT ĐỘNG hoặc HỆ TƯ TƯỞNG: journal → journalism. Đi thành cặp với -ist chỉ người theo hoạt động đó (Buddhism, terrorism).
|
— |
|
/ˌɪn ˈdepθ/
|
adj. |
chuyên sâu, kỹ lưỡng
The report gives an in-depth analysis of the housing market.
Bản báo cáo đưa ra phân tích chuyên sâu về thị trường nhà ở.
Chi tiết Làm cẩn thận, chi tiết, giải thích nguyên nhân sự việc.
|
— |
|
/səbˈskraɪb/
|
v. |
đăng ký (mua/theo dõi dài hạn)
You have to subscribe to read all the articles on that website.
Bạn phải đăng ký thuê bao để đọc tất cả bài trên trang đó.
Chi tiếtHọ từsubscriber (n.)subscription (n.)
Đi với giới từ to: subscribe to something.
|
— |
|
/səbˈskrɪpʃn/
|
n. |
gói thuê bao; tiền đặt mua dài hạn
A yearly subscription is cheaper than paying every month.
Gói thuê bao năm rẻ hơn trả theo từng tháng.
Chi tiết pay a subscription = trả phí thuê bao định kỳ (ví dụ mỗi năm một lần).
|
— |
|
/ˈfəʊkəs ɒn/
|
v. |
tập trung vào, chú trọng vào
The channel focuses on sport and shows very little drama.
Kênh này tập trung vào thể thao và chiếu rất ít phim.
Chi tiếtĐồng nghĩaconcentrate on
Anh-Anh chấp nhận cả focused/focusing lẫn focussed/focussing.
|
— |
|
/ˈtelɪvaɪz/
|
v. |
truyền hình, phát trên TV
The final match will be televised live on Sunday.
Trận chung kết sẽ được truyền hình trực tiếp vào Chủ nhật.
Chi tiếtHọ từtelevision (n.)
Trang trọng hơn show; Anh-Anh viết "televise", không "televize".
|
— |
|
/ɒn ləʊˈkeɪʃn/
|
phr. |
quay tại hiện trường thực (không phải trong phim trường)
The film was shot on location in the mountains.
Bộ phim được quay tại hiện trường thực ở vùng núi.
Chi tiết Đối lập với quay in a studio (trong trường quay).
|
— |
|
/biː ˈset/
|
v. |
lấy bối cảnh (ở đâu / vào thời nào)
The story is set in London in the 1980s.
Câu chuyện lấy bối cảnh ở London vào thập niên 1980.
Chi tiết set chỉ nơi chốn/thời gian câu chuyện diễn ra; quá khứ bất quy tắc set - set - set.
|
— |
|
/twiːt/
|
v. |
(chim) hót ríu rít
Small birds tweet cheerfully at dawn.
Những chú chim nhỏ hót ríu rít vui vẻ lúc bình minh.
Chi tiết Từ tượng thanh tiếng chim hót; nghĩa mạng xã hội "đăng tweet" cũng bắt nguồn từ đây.
|
— |
|
/njuːz/
|
n. |
tin tức
I have some good news for you: you passed the IELTS test!
Tôi có tin vui cho bạn: bạn đã đậu kỳ thi IELTS!
Chi tiếtCụm hay dùnga piece of newsgood newsthe latest news
Nhìn như số nhiều nhưng KHÔNG đếm được và đi với động từ SỐ ÍT: "The news is good".
|
— |
Đang tải...