Kho từ › turnout

turnout

B2 n.
tỉ lệ cử tri đi bầu
UK /ˈtɜːrnaʊt/ · US /ˈtɜːrnaʊt/
Voter turnout was surprisingly high.
→ Tỉ lệ cử tri đi bầu cao một cách bất ngờ.
Low turnout often benefits incumbents.→ Tỉ lệ đi bầu thấp thường có lợi cho người đương nhiệm.
Đồng nghĩa
participationattendance
Collocations
high turnoutlow turnoutvoter turnout
Họ từ
turn out (phr.)
Thường dùng trong bầu cử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...