turnout
/ˈtɜːrnaʊt/ B2
Nghĩa
tỉ lệ cử tri đi bầu
n.
Định nghĩa · The percentage of eligible voters who participate in an election.
“Voter turnout was surprisingly high.”Tỉ lệ cử tri đi bầu cao một cách bất ngờ.
“Low turnout often benefits incumbents.”Tỉ lệ đi bầu thấp thường có lợi cho người đương nhiệm.
Đồng nghĩa
participationattendance
Cụm hay dùng
high turnoutlow turnoutvoter turnout
Họ từ
turn out (phr.)
Ghi chú · Thường dùng trong bầu cử.