Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

turnout

/ˈtɜːrnaʊt/ B2

Nghĩa

tỉ lệ cử tri đi bầu n.

Định nghĩa · The percentage of eligible voters who participate in an election.

“Voter turnout was surprisingly high.”Tỉ lệ cử tri đi bầu cao một cách bất ngờ.

“Low turnout often benefits incumbents.”Tỉ lệ đi bầu thấp thường có lợi cho người đương nhiệm.

Ghi chú · Thường dùng trong bầu cử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...