Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manifesto

/ˌmænɪˈfestəʊ/ B2

Nghĩa

cương lĩnh, tuyên ngôn n.

Định nghĩa · A public declaration of intentions or beliefs.

“The party released its election manifesto.”Đảng đã công bố cương lĩnh bầu cử.

“The manifesto promises tax cuts.”Cương lĩnh hứa hẹn cắt giảm thuế.

Ghi chú · Thường là văn bản chính thức của đảng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...