Kho từ › manifesto

manifesto

B2 n.
cương lĩnh, tuyên ngôn
UK /ˌmænɪˈfestəʊ/ · US /ˌmænɪˈfestəʊ/
The party released its election manifesto.
→ Đảng đã công bố cương lĩnh bầu cử.
The manifesto promises tax cuts.→ Cương lĩnh hứa hẹn cắt giảm thuế.
Đồng nghĩa
platformprogramdeclaration
Collocations
party manifestoelection manifestolaunch a manifesto
Họ từ
manifest (v/adj)
Thường là văn bản chính thức của đảng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...