swing voter
/ˈswɪŋ ˌvoʊtər/ B2
Nghĩa
cử tri dao động, cử tri chưa quyết định
phr.
Định nghĩa · A person who has not decided which candidate to support.
“Candidates often target swing voters.”Các ứng cử viên thường nhắm vào cử tri dao động.
“Swing voters may decide the election.”Cử tri dao động có thể quyết định cuộc bầu cử.
Đồng nghĩa
undecided voterfloating voter
Ghi chú · Cử tri không trung thành với một đảng cố định.