Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

swing voter

/ˈswɪŋ ˌvoʊtər/ B2

Nghĩa

cử tri dao động, cử tri chưa quyết định phr.

Định nghĩa · A person who has not decided which candidate to support.

“Candidates often target swing voters.”Các ứng cử viên thường nhắm vào cử tri dao động.

“Swing voters may decide the election.”Cử tri dao động có thể quyết định cuộc bầu cử.

Ghi chú · Cử tri không trung thành với một đảng cố định.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...