hung parliament
/hʌŋ ˈpɑːrləmənt/ B2
Nghĩa
quốc hội không có đảng chiếm đa số
phr.
Định nghĩa · A situation where no party has a majority in parliament.
“The election resulted in a hung parliament.”Cuộc bầu cử dẫn đến một quốc hội không có đảng chiếm đa số.
“A hung parliament can lead to coalition talks.”Quốc hội không có đảng chiếm đa số có thể dẫn đến đàm phán liên minh.
Đồng nghĩa
minority parliamentbalanced parliament
Cụm hay dùng
form a hung parliamenthung parliament scenario
Ghi chú · Thường xảy ra trong hệ thống nghị viện.