Kho từ › hung parliament

hung parliament

B2 phr.
quốc hội không có đảng chiếm đa số
UK /hʌŋ ˈpɑːrləmənt/ · US /hʌŋ ˈpɑːrləmənt/
The election resulted in a hung parliament.
→ Cuộc bầu cử dẫn đến một quốc hội không có đảng chiếm đa số.
A hung parliament can lead to coalition talks.→ Quốc hội không có đảng chiếm đa số có thể dẫn đến đàm phán liên minh.
Đồng nghĩa
minority parliamentbalanced parliament
Collocations
form a hung parliamenthung parliament scenario
Thường xảy ra trong hệ thống nghị viện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...