Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hung parliament

/hʌŋ ˈpɑːrləmənt/ B2

Nghĩa

quốc hội không có đảng chiếm đa số phr.

Định nghĩa · A situation where no party has a majority in parliament.

“The election resulted in a hung parliament.”Cuộc bầu cử dẫn đến một quốc hội không có đảng chiếm đa số.

“A hung parliament can lead to coalition talks.”Quốc hội không có đảng chiếm đa số có thể dẫn đến đàm phán liên minh.

Ghi chú · Thường xảy ra trong hệ thống nghị viện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...