Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pundit

/ˈpʌndɪt/ B2

Nghĩa

chuyên gia bình luận, nhà phân tích n.

Định nghĩa · An expert who offers opinions or analysis.

“Political pundits predicted the outcome.”Các chuyên gia bình luận chính trị đã dự đoán kết quả.

“The pundit criticized the policy.”Chuyên gia bình luận đã chỉ trích chính sách.

Ghi chú · Thường là người xuất hiện trên truyền thông để bình luận.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...