pundit
/ˈpʌndɪt/ B2
Nghĩa
chuyên gia bình luận, nhà phân tích
n.
Định nghĩa · An expert who offers opinions or analysis.
“Political pundits predicted the outcome.”Các chuyên gia bình luận chính trị đã dự đoán kết quả.
“The pundit criticized the policy.”Chuyên gia bình luận đã chỉ trích chính sách.
Đồng nghĩa
commentatoranalyst
Cụm hay dùng
political punditmedia punditpundit class
Họ từ
punditry (n)
Ghi chú · Thường là người xuất hiện trên truyền thông để bình luận.