Kho từ › policy agenda

policy agenda

B2 phr.
chương trình nghị sự chính sách
UK /ˈpɑːləsi əˈdʒendə/ · US /ˈpɑːləsi əˈdʒendə/
The new president set a bold policy agenda.
→ Tân tổng thống đã đặt ra một chương trình nghị sự chính sách táo bạo.
Education is high on the policy agenda.→ Giáo dục là ưu tiên hàng đầu trong chương trình nghị sự chính sách.
Đồng nghĩa
political agendareform agenda
Collocations
set the policy agendashape the policy agendatop of the policy agenda
Thường dùng để chỉ các vấn đề được ưu tiên giải quyết.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...