Kho từ › political will

political will

B2 phr.
ý chí chính trị, quyết tâm chính trị
UK /pəˈlɪtɪkl wɪl/ · US /pəˈlɪtɪkl wɪl/
There is a lack of political will to act.
→ Thiếu ý chí chính trị để hành động.
Change requires political will.→ Thay đổi đòi hỏi ý chí chính trị.
Đồng nghĩa
determinationcommitment
Collocations
lack of political willshow political willmuster political will
Nhấn mạnh sự sẵn sàng của các nhà lãnh đạo để thực hiện điều gì đó.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...