Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

political will

/pəˈlɪtɪkl wɪl/ B2

Nghĩa

ý chí chính trị, quyết tâm chính trị phr.

Định nghĩa · The determination to take political action.

“There is a lack of political will to act.”Thiếu ý chí chính trị để hành động.

“Change requires political will.”Thay đổi đòi hỏi ý chí chính trị.

Ghi chú · Nhấn mạnh sự sẵn sàng của các nhà lãnh đạo để thực hiện điều gì đó.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...