Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sees

/siːz/ B1

Nghĩa

nhìn thấy động từ

Định nghĩa · To perceive with the eyes.

“She sees the beauty in nature.”Cô ấy nhìn thấy vẻ đẹp trong thiên nhiên.

“He sees the mountains from his window.”Anh ấy nhìn thấy những ngọn núi từ cửa sổ.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'sees' để mô tả quan sát trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để mô tả hành động nhìn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...