| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/sərˈveɪləns/
|
danh từ |
giám sát
The police set up surveillance to catch the thief.
Cảnh sát thiết lập giám sát để bắt tên trộm.
Chi tiếtThe surveillance cameras recorded everything.Các camera giám sát đã ghi lại mọi thứ.
Đồng nghĩamonitoringwatching
Cụm hay dùngvideo surveillancesurveillance systemsurveillance footage
Thường dùng trong an ninh và công nghệ.
|
— |
|
/ˈɑːptɪməl/
|
tính từ |
tối ưu
We need to find the optimal solution to this problem.
Chúng ta cần tìm giải pháp tối ưu cho vấn đề này.
Chi tiếtThis is the optimal solution for our problem.Đây là giải pháp tối ưu cho vấn đề của chúng ta.
Đồng nghĩabestideal
Cụm hay dùngoptimal conditionsoptimal performanceoptimal strategy
Thường dùng trong kinh doanh và khoa học.
|
— |
|
/kwɪt/
|
động từ |
ngừng, bỏ
She decided to quit her job to travel.
Cô ấy quyết định bỏ việc để đi du lịch.
Chi tiếtShe decided to quit her job for a new opportunity.Cô ấy quyết định ngừng công việc để tìm cơ hội mới.
Đồng nghĩaleavestopgive up
Cụm hay dùngquit smokingquit a jobquit school
Họ từquitter (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
|
— |
|
/dɪsˈtɪŋkt/
|
tính từ |
riêng biệt
There are three distinct types of birds in this area.
Có ba loại chim riêng biệt trong khu vực này.
Chi tiếtEach flower has a distinct color.Mỗi bông hoa có màu sắc riêng biệt.
Đồng nghĩauniquedifferent
Cụm hay dùngdistinct featuredistinct identitydistinct taste
Họ từdistinctive (adj)distinctly (adv)
Thường dùng để mô tả sự khác biệt.
|
— |
|
/ˈproʊtəkɔːlz/
|
danh từ |
giao thức
The protocols for the experiment must be followed carefully.
Các giao thức cho thí nghiệm phải được tuân thủ cẩn thận.
Chi tiếtThe lab follows strict protocols to ensure safety.Phòng thí nghiệm tuân theo các giao thức nghiêm ngặt để đảm bảo an toàn.
Đồng nghĩaguidelinesprocedures
Cụm hay dùngsafety protocolscommunication protocolsprotocols for research
Quan trọng trong nghiên cứu và công việc chuyên môn.
|
— |
|
/lʌŋ/
|
danh từ |
phổi
Smoking can damage your lungs.
Hút thuốc có thể làm hỏng phổi của bạn.
Chi tiếtThe lung is vital for our respiratory system.Phổi rất quan trọng cho hệ hô hấp của chúng ta.
Đồng nghĩapulmonary organ
Cụm hay dùnglung cancerlung capacity
Dùng trong ngữ cảnh sức khỏe.
|
— |
|
/ˈhaɪlaɪt/
|
động từ |
nổi bật
Please highlight the important points in your report.
Xin hãy làm nổi bật những điểm quan trọng trong báo cáo của bạn.
Chi tiếtThe teacher highlighted the main points.Giáo viên đã nổi bật những điểm chính.
Đồng nghĩaemphasizeunderline
Cụm hay dùnghighlight a problemhighlight a feature
Highlight thường dùng trong giáo dục và thuyết trình.
|
— |
|
/ˈsʌbstɪtuːt/
|
danh từ |
thay thế
You can use yogurt as a substitute for sour cream.
Bạn có thể dùng sữa chua thay thế cho kem chua.
Chi tiếtHe used a substitute for sugar in his recipe.Anh ấy đã dùng một chất thay thế cho đường trong công thức của mình.
Đồng nghĩareplacementalternative
Cụm hay dùngsubstitute teachersubstitute product
Thường dùng trong giáo dục và thực phẩm.
|
— |
|
/ɪnˈkluːʒən/
|
danh từ |
sự bao gồm
Inclusion of all students is important in our school.
Sự bao gồm của tất cả học sinh là quan trọng trong trường của chúng tôi.
Chi tiếtThe inclusion of new members improved the team.Sự bao gồm các thành viên mới đã cải thiện đội.
Đồng nghĩainvolvementincorporation
Cụm hay dùnginclusion criteriasocial inclusioninclusion policy
Thường dùng trong giáo dục và xã hội.
|
— |
|
/ˈhoʊpfəli/
|
trạng từ |
mong rằng
Hopefully, we will finish the project on time.
Mong rằng chúng ta sẽ hoàn thành dự án đúng hạn.
Chi tiếtHopefully, it will not rain tomorrow.Mong rằng ngày mai sẽ không mưa.
Đồng nghĩaideallyI hope
Cụm hay dùnghopefully soonhopefully not
Thường dùng để thể hiện hy vọng.
|
— |
|
/ˈbrɪljənt/
|
tính từ |
xuất sắc
She had a brilliant idea for the presentation.
Cô ấy có một ý tưởng xuất sắc cho bài thuyết trình.
Chi tiếtShe had a brilliant idea for the project.Cô ấy có một ý tưởng xuất sắc cho dự án.
Đồng nghĩaexcellentsmart
Cụm hay dùngbrilliant performancebrilliant mindbrilliant colors
Thường dùng để khen ngợi ai đó.
|
— |
|
/ˈtɜːrnər/
|
danh từ |
người quay
The turner adjusted the machine for better performance.
Người quay đã điều chỉnh máy để hoạt động tốt hơn.
Chi tiếtThe turner crafted beautiful wooden bowls.Người quay đã chế tác những chiếc bát gỗ đẹp.
Đồng nghĩacraftsmanartisan
Cụm hay dùngwood turnermetal turner
Thường dùng trong nghề thủ công.
|
— |
|
/ˈsʌkɪŋ/
|
động từ |
hút
The baby is sucking on its thumb.
Em bé đang hút ngón tay cái của mình.
Chi tiếtThe baby was sucking on its thumb.Em bé đang hút ngón tay cái của mình.
Đồng nghĩainhaleabsorb
Cụm hay dùngsucking soundsucking action
Thường dùng để miêu tả hành động hút.
|
— |
|
/ˈrɔɪtərz/
|
danh từ |
tin tức
Reuters is known for its reliable news coverage.
Reuters nổi tiếng với việc đưa tin đáng tin cậy.
Chi tiếtReuters reported on the latest economic developments.Reuters đã đưa tin về những phát triển kinh tế mới nhất.
Đồng nghĩanews agencymedia outlet
Cụm hay dùngReuters reportReuters newsReuters coverage
Một nguồn tin tức uy tín.
|
— |
|
/ˈspoʊkən/
|
tính từ |
nói
He is fluent in spoken English.
Anh ấy nói tiếng Anh lưu loát.
Chi tiếtSpoken language varies by region.Ngôn ngữ nói khác nhau theo vùng miền.
Đồng nghĩaoralverbal
Cụm hay dùngspoken wordspoken language
Ngôn ngữ nói thường được sử dụng hàng ngày.
|
— |
|
/ɪˈvæljueɪtɪd/
|
động từ |
đánh giá
The project was evaluated by experts.
Dự án đã được các chuyên gia đánh giá.
Chi tiếtThe project was evaluated by experts.Dự án đã được đánh giá bởi các chuyên gia.
Đồng nghĩaassessedappraised
Cụm hay dùngevaluated performanceevaluated resultsevaluated project
Thường dùng trong giáo dục và kinh doanh.
|
— |
|
/steɪd/
|
động từ |
ở lại
They stayed at a hotel during their vacation.
Họ đã ở lại một khách sạn trong kỳ nghỉ.
Chi tiếtThey stayed at the hotel for two nights.Họ đã ở lại khách sạn hai đêm.
Đồng nghĩaremainlinger
Cụm hay dùngstayed longerstayed behind
Dùng để chỉ thời gian ở lại.
|
— |
|
/ˈsɪvɪk/
|
tính từ |
công dân
Civic duties are important for every citizen.
Nghĩa vụ công dân là quan trọng đối với mỗi công dân.
Chi tiếtCivic duties include voting and volunteering.Nghĩa vụ công dân bao gồm bỏ phiếu và tình nguyện.
Đồng nghĩacommunitypublic
Cụm hay dùngcivic responsibilitycivic engagementcivic pride
Liên quan đến trách nhiệm xã hội.
|
— |
|
/ˈmænjuəlz/
|
danh từ |
sổ tay
The manuals provide instructions for using the equipment.
Các sổ tay cung cấp hướng dẫn sử dụng thiết bị.
Chi tiếtI read the manuals before using the device.Tôi đã đọc sổ tay trước khi sử dụng thiết bị.
Đồng nghĩaguidesinstructions
Cụm hay dùnguser manualsinstruction manuals
Manuals thường cần thiết cho thiết bị mới.
|
— |
|
/siːz/
|
động từ |
nhìn thấy
She sees the beauty in nature.
Cô ấy nhìn thấy vẻ đẹp trong thiên nhiên.
Chi tiếtHe sees the mountains from his window.Anh ấy nhìn thấy những ngọn núi từ cửa sổ.
Đồng nghĩawitnessobserve
Cụm hay dùngsees clearlysees the truthsees potential
Dùng để mô tả hành động nhìn.
|
— |
|
/ˌtɜːrmɪˈneɪʃən/
|
danh từ |
chấm dứt
The termination of the contract was unexpected.
Việc chấm dứt hợp đồng là điều không mong đợi.
Chi tiếtThe termination of the contract was unexpected.Việc chấm dứt hợp đồng là điều bất ngờ.
Đồng nghĩaendingconclusion
Cụm hay dùngtermination noticetermination of employment
Chấm dứt có thể liên quan đến hợp đồng hoặc công việc.
|
— |
|
/wɑːtʃt/
|
động từ |
đã xem
I watched a movie last night.
Tôi đã xem một bộ phim tối qua.
Chi tiếtI watched a movie last night.Tôi đã xem một bộ phim tối qua.
Đồng nghĩaviewedobserved
Cụm hay dùngwatched closelywatched carefullywatched over
Dùng trong ngữ cảnh kể lại trải nghiệm.
|
— |
|
/ˈseɪ.vər/
|
danh từ |
người tiết kiệm
He is a smart saver who always finds good deals.
Anh ấy là một người tiết kiệm thông minh luôn tìm được những món hời tốt.
Chi tiếtHe is a saver who always budgets carefully.Anh ấy là người tiết kiệm luôn lập ngân sách cẩn thận.
Đồng nghĩathrifty personeconomizer
Cụm hay dùngsmart saversaver accountsaver plan
Thường dùng trong tài chính cá nhân.
|
— |
|
/ˈðer.əv/
|
trạng từ |
của cái đó
The report discusses the benefits thereof.
Báo cáo thảo luận về những lợi ích của cái đó.
Chi tiếtThe report and the costs thereof are available online.Báo cáo và chi phí của cái đó có sẵn trực tuyến.
Đồng nghĩatherein
Cụm hay dùngand thereofthe details thereof
Thường dùng trong văn bản chính thức.
|
— |
|
/ɡrɪl/
|
động từ |
nướng
We will grill some vegetables for dinner.
Chúng tôi sẽ nướng một số rau cho bữa tối.
Chi tiếtLet's grill some burgers tonight.Tối nay chúng ta nướng vài cái bánh mì kẹp thịt nhé.
Đồng nghĩabarbecuebroil
Cụm hay dùnggrill steakgrill vegetables
Họ từgrilled (adj)grilling (n)
Nướng trên vỉ, thường ngoài trời.
|
— |
|
/rɪˈdiːm/
|
động từ |
đổi lấy
You can redeem your points for discounts.
Bạn có thể đổi điểm của mình để lấy giảm giá.
Chi tiếtYou can redeem your points for rewards.Bạn có thể đổi điểm lấy phần thưởng.
Đồng nghĩaexchangeretrieve
Cụm hay dùngredeem a voucherredeem points
Redeem thường dùng trong thương mại.
|
— |
Đang tải...