Kho từ › pork-barrel politics

pork-barrel politics

B2 phr.
chính trị chi tiêu công cho lợi ích địa phương để lấy phiếu
UK /ˈpɔːrk ˌbær.əl ˈpɒl.ə.tɪks/ · US /ˈpɔːrk ˌbær.əl ˈpɒl.ə.tɪks/
The senator was criticized for pork-barrel politics.
→ Thượng nghị sĩ bị chỉ trích vì chính trị chi tiêu công cho lợi ích địa phương.
Pork-barrel politics often wastes taxpayers' money.→ Chính trị chi tiêu công thường lãng phí tiền của người nộp thuế.
Đồng nghĩa
pork-barrelinglogrolling
Collocations
engage in pork-barrel politicspork-barrel spending
Họ từ
pork-barrel (adj)
Mang nghĩa tiêu cực, chỉ việc chi tiêu công để mua phiếu bầu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...