Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lame duck

/ˌleɪm ˈdʌk/ B2

Nghĩa

quan chức sắp mãn nhiệm, mất ảnh hưởng phr.

Định nghĩa · An official nearing the end of their term.

“The lame duck president signed the final bill.”Tổng thống sắp mãn nhiệm đã ký dự luật cuối cùng.

“A lame duck session rarely passes major reforms.”Phiên họp của quan chức sắp mãn nhiệm hiếm khi thông qua cải cách lớn.

Ghi chú · Thường dùng cho tổng thống hoặc quan chức sau bầu cử nhưng chưa hết nhiệm kỳ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...