Kho từ › gerrymander

gerrymander

B2 v.
thao túng ranh giới bầu cử
UK /ˈdʒer.iˌmæn.dər/ · US /ˈdʒer.iˌmæn.dər/
They gerrymandered the district to win more seats.
→ Họ thao túng ranh giới bầu cử để giành thêm ghế.
The map was gerrymandered to favor the ruling party.→ Bản đồ đã bị thao túng để có lợi cho đảng cầm quyền.
Đồng nghĩa
manipulaterig
Collocations
gerrymander a districtgerrymandered map
Họ từ
gerrymandering (n)gerrymandered (adj)
Động từ; thường dùng trong ngữ cảnh chỉ trích.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...