Kho từ › pork barrel

pork barrel

B2 n.
ngân sách chi cho lợi ích địa phương để lấy phiếu
UK /ˈpɔːrk ˌbær.əl/ · US /ˈpɔːrk ˌbær.əl/
The project was funded by pork barrel.
→ Dự án được tài trợ từ ngân sách chi cho lợi ích địa phương.
Pork barrel projects often benefit a small area.→ Các dự án chi tiêu công thường có lợi cho một khu vực nhỏ.
Đồng nghĩa
pork-barrel spendingearmark
Collocations
pork barrel spendingpork barrel project
Họ từ
pork-barrel (adj)
Thường dùng trong cụm 'pork barrel spending'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...