Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

backroom deal

/ˈbæk.ruːm diːl/ B2

Nghĩa

thỏa thuận ngầm, thường là mờ ám giữa các chính trị gia phr.

Định nghĩa · A secret agreement between politicians.

“The policy was decided in a backroom deal.”Chính sách đã được quyết định trong một thỏa thuận ngầm.

“Voters are tired of backroom deals in politics.”Cử tri chán ngán những thỏa thuận ngầm trong chính trị.

Ghi chú · Mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự thiếu minh bạch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...