Kho từ › backroom deal

backroom deal

B2 phr.
thỏa thuận ngầm, thường là mờ ám giữa các chính trị gia
UK /ˈbæk.ruːm diːl/ · US /ˈbæk.ruːm diːl/
The policy was decided in a backroom deal.
→ Chính sách đã được quyết định trong một thỏa thuận ngầm.
Voters are tired of backroom deals in politics.→ Cử tri chán ngán những thỏa thuận ngầm trong chính trị.
Đồng nghĩa
secret agreementclosed-door negotiation
Collocations
negotiate a backroom dealexpose a backroom deal
Mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự thiếu minh bạch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...