Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

docs

/dɑːks/ B2

Nghĩa

tài liệu danh từ

Định nghĩa · Written documents or files for reference.

“Please send me the docs by email.”Vui lòng gửi cho tôi tài liệu qua email.

“I need to read the docs before the meeting.”Tôi cần đọc các tài liệu trước cuộc họp.

Đồng nghĩa documentsfiles

Mẹo IELTS · Sử dụng 'docs' khi nói về tài liệu trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong công việc và học tập.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...