| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈrɒdʒərz/
|
danh từ |
người tên Rogers
Rogers is known for his contributions to the field of psychology.
Rogers được biết đến với những đóng góp của ông trong lĩnh vực tâm lý học.
Chi tiếtMr. Rogers is a well-known figure in the community.Ông Rogers là một nhân vật nổi tiếng trong cộng đồng.
Cụm hay dùngRogers familyRogers' legacy
Có thể là tên riêng hoặc họ.
|
— |
|
/ɡreɪn/
|
danh từ |
hạt, ngũ cốc
The grain harvest was better this year than last.
Mùa thu hoạch ngũ cốc năm nay tốt hơn năm ngoái.
Chi tiếtRice is a common grain in many diets.Gạo là một loại ngũ cốc phổ biến trong nhiều chế độ ăn.
Đồng nghĩaseedcereal
Cụm hay dùngwhole graingrain productiongrain market
Liên quan đến thực phẩm và nông nghiệp.
|
— |
|
/ˈtrɪplˌeɪ/
|
danh từ |
hạng A
The AAA rating indicates a high level of creditworthiness.
Xếp hạng AAA cho thấy mức độ tín nhiệm cao.
Chi tiếtAAA is the highest credit rating.AAA là xếp hạng tín dụng cao nhất.
Đồng nghĩatriple A
Cụm hay dùngAAA ratingAAA bond
Hạng A thường chỉ sự an toàn tài chính.
|
— |
|
/ɔːˈθentɪk/
|
tính từ |
đích thực, xác thực
The museum showcases authentic artifacts from ancient civilizations.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật xác thực từ các nền văn minh cổ đại.
Chi tiếtThe museum has authentic artifacts from ancient times.Bảo tàng có những hiện vật xác thực từ thời cổ đại.
Đồng nghĩagenuinereal
Cụm hay dùngauthentic experienceauthentic cuisineauthentic document
Thường dùng để chỉ sản phẩm hoặc trải nghiệm.
|
— |
|
/reɪˈʒiːm/
|
danh từ |
chế độ, hệ thống
The new regime implemented several reforms to improve the economy.
Chế độ mới đã thực hiện một số cải cách để cải thiện nền kinh tế.
Chi tiếtThe regime was criticized for its policies.Chế độ đã bị chỉ trích vì các chính sách của nó.
Đồng nghĩagovernmentadministration
Cụm hay dùngtotalitarian regimemilitary regimepolitical regime
Thường dùng trong chính trị.
|
— |
|
/ˈwɒnə/
|
động từ |
muốn
I wanna go to the concert this weekend.
Tôi muốn đi xem hòa nhạc vào cuối tuần này.
Chi tiếtI wanna go to the movies tonight.Tôi muốn đi xem phim tối nay.
Đồng nghĩawantdesire
Cụm hay dùngwanna bewanna go
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/ˈwɪʃɪz/
|
danh từ |
ước muốn
She made her wishes known during the meeting.
Cô ấy đã bày tỏ những ước muốn của mình trong cuộc họp.
Chi tiếtHer wishes came true on her birthday.Những ước muốn của cô ấy đã thành hiện thực vào sinh nhật.
Đồng nghĩadesiresdreams
Cụm hay dùngmake a wishwish listwishful thinking
Thường liên quan đến ước mơ cá nhân.
|
— |
|
/bʊl/
|
danh từ |
bò đực
The bull charged at the matador during the event.
Con bò đực đã lao vào đấu sĩ trong sự kiện.
Chi tiếtThe bull charged at the matador.Con bò đực lao vào đấu sĩ.
Đồng nghĩaoxsteer
Cụm hay dùngbull marketbullfightbull's eye
Ox: bò thiến; steer: bò đực non; bull: bò đực trưởng thành.
|
— |
|
/mɒntˈɡʌməri/
|
danh từ |
Montgomery (tên địa danh)
Montgomery is the capital city of Alabama.
Montgomery là thủ phủ của bang Alabama.
Chi tiếtMontgomery played a key role in the civil rights movement.Montgomery đã đóng vai trò quan trọng trong phong trào dân quyền.
Cụm hay dùngMontgomery bus boycottMontgomery history
Tên địa danh, không cần dịch.
|
— |
|
/ˌɑːrkɪˈtɛkʧərəl/
|
tính từ |
thuộc kiến trúc
The architectural design of the building is quite modern.
Thiết kế kiến trúc của tòa nhà khá hiện đại.
Chi tiếtThe architectural style is very unique.Phong cách kiến trúc rất độc đáo.
Đồng nghĩadesign-relatedstructural
Cụm hay dùngarchitectural designarchitectural features
Họ từarchitect (n)architecture (n)
Architectural thường dùng trong lĩnh vực xây dựng.
|
— |
|
/ˈluːɪsvɪl/
|
danh từ |
Louisville (tên địa danh)
Louisville is famous for its annual Derby race.
Louisville nổi tiếng với cuộc đua Derby hàng năm.
Chi tiếtLouisville is famous for its horse racing events.Louisville nổi tiếng với các sự kiện đua ngựa.
Cụm hay dùngLouisville attractionsLouisville culture
Là một thành phố lớn ở Kentucky.
|
— |
|
/dɪˈpɛnd/
|
động từ |
phụ thuộc
Your success will depend on your hard work and dedication.
Thành công của bạn sẽ phụ thuộc vào sự chăm chỉ và cống hiến của bạn.
Chi tiếtYou can depend on me.Bạn có thể tin tưởng vào tôi.
Đồng nghĩarelyhinge
Cụm hay dùngdepend ondepend heavily
Họ từdependent (adj)dependence (n)
Thường dùng với 'on/upon'. 'It depends' là câu cửa miệng.
|
— |
|
/ˈdɪfər/
|
động từ |
khác nhau
The two proposals differ significantly in their approach.
Hai đề xuất khác nhau đáng kể về cách tiếp cận.
Chi tiếtThe two products differ in quality.Hai sản phẩm khác nhau về chất lượng.
Đồng nghĩavarydiverge
Cụm hay dùngdiffer fromdiffer in
Khác nhau thường chỉ sự không giống nhau.
|
— |
|
/ˈmækɪnˌtɒʃ/
|
danh từ |
máy tính Macintosh
The Macintosh was one of the first personal computers.
Máy tính Macintosh là một trong những máy tính cá nhân đầu tiên.
Chi tiếtHe uses a Macintosh for graphic design.Anh ấy sử dụng máy tính Macintosh để thiết kế đồ họa.
Đồng nghĩaMacApple computer
Cụm hay dùngMacintosh softwareMacintosh operating systemMacintosh user
Thường dùng trong thiết kế và sáng tạo.
|
— |
|
/ˈreɪndʒɪŋ/
|
động từ |
phạm vi
The prices are ranging from low to high.
Giá cả dao động từ thấp đến cao.
Chi tiếtThe prices are ranging from $10 to $50.Giá cả dao động từ 10 đến 50 đô la.
Đồng nghĩavaryextend
Cụm hay dùngranging fromranging in size
Dùng để chỉ sự đa dạng.
|
— |
|
/rɪˈpɛrz/
|
danh từ |
sự sửa chữa
The repairs to the car took longer than expected.
Việc sửa chữa chiếc xe mất nhiều thời gian hơn dự kiến.
Chi tiếtThe repairs on the car took longer than expected.Việc sửa chữa xe hơi mất nhiều thời gian hơn dự kiến.
Đồng nghĩafixrestoration
Cụm hay dùngrepair workrepair costsrepair services
Họ từrepair (v)repaired (adj)
Cần thiết cho bảo trì đồ vật.
|
— |
|
/brɛθ/
|
danh từ |
hơi thở
Take a deep breath before you speak.
Hãy hít một hơi thật sâu trước khi bạn nói.
Chi tiếtHe held his breath.Anh ấy nín thở.
Đồng nghĩarespirationpuff
Cụm hay dùngcatch one's breathout of breath
Họ từbreathe (v.)breathless (adj.)
Phân biệt 'breath' (n.) và 'breathe' (v.).
|
— |
|
/əˈmɛnɪtiz/
|
danh từ |
tiện nghi
The hotel offers various amenities for its guests.
Khách sạn cung cấp nhiều tiện nghi cho khách của mình.
Chi tiếtThe hotel offers many amenities for guests.Khách sạn cung cấp nhiều tiện nghi cho khách.
Đồng nghĩafacilitiesservices
Cụm hay dùngluxury amenitiesbasic amenities
Amenities thường dùng trong ngành du lịch.
|
— |
|
/ˈvɜːrtʃuəli/
|
trạng từ |
hầu như
The event was virtually attended by thousands of people.
Sự kiện đã được tham dự hầu như bởi hàng ngàn người.
Chi tiếtThe project is virtually finished.Dự án gần như đã hoàn thành.
Đồng nghĩaalmostnearly
Cụm hay dùngvirtually impossiblevirtually certain
Thường dùng để nhấn mạnh sự gần gũi.
|
— |
|
/mɑːrt/
|
danh từ |
chợ, siêu thị
We need to stop by the mart to buy some groceries.
Chúng ta cần ghé qua chợ để mua một số thực phẩm.
Chi tiếtThe mart was filled with shoppers.Chợ đầy người mua sắm.
Đồng nghĩamarketstore
Cụm hay dùngshopping martlocal mart
Chợ thường có nhiều loại hàng hóa.
|
— |
|
/ˈkændl/
|
danh từ |
nến
She lit a candle to create a cozy atmosphere.
Cô ấy thắp một cây nến để tạo ra bầu không khí ấm cúng.
Chi tiếtShe lit a candle for dinner.Cô ấy thắp nến cho bữa tối.
Đồng nghĩataperwax light
Cụm hay dùnglight a candlecandle flameblow out a candle
Họ từcandlestick (n)candlelight (n)candlemaker (n)
Dùng 'candle' cho nến thường, không dùng cho nến thơm (scented candle).
|
— |
|
/ˈhæŋɪŋ/
|
tính từ |
treo
The hanging plants added a touch of greenery to the room.
Những cây treo đã thêm một chút xanh tươi cho căn phòng.
Chi tiếtThe painting was hanging on the wall.Bức tranh đang treo trên tường.
Đồng nghĩasuspendeddangling
Cụm hay dùnghanging plantshanging lightshanging decorations
Thường dùng để chỉ đồ vật treo.
|
— |
|
/ˈkʌlɚd/
|
tính từ |
được tô màu
The colored pencils are perfect for drawing.
Bút chì màu rất thích hợp cho việc vẽ.
Chi tiếtShe wore a brightly colored dress.Cô ấy mặc một chiếc váy được tô màu sáng.
Đồng nghĩapainteddyed
Cụm hay dùngcolored papercolored pencils
Dùng để miêu tả vật thể có màu sắc.
|
— |
|
/ˌɔːθəraɪˈzeɪʃən/
|
danh từ |
sự ủy quyền
You need authorization to access the restricted area.
Bạn cần sự ủy quyền để vào khu vực hạn chế.
Chi tiếtYou need authorization to access the files.Bạn cần sự ủy quyền để truy cập các tệp.
Đồng nghĩapermissionapproval
Cụm hay dùnggrant authorizationauthorization processauthorization form
Thường dùng trong các tình huống chính thức.
|
— |
|
/teɪl/
|
danh từ |
câu chuyện
The tale of the hero inspired many generations.
Câu chuyện về người hùng đã truyền cảm hứng cho nhiều thế hệ.
Chi tiếtThe tale of the tortoise and the hare teaches patience.Câu chuyện về rùa và thỏ dạy về sự kiên nhẫn.
Đồng nghĩastorynarrative
Cụm hay dùngfairy taletall talemoral tale
Thường dùng để giải trí hoặc giáo dục.
|
— |
|
/ˈvɛrɪfaɪd/
|
động từ |
xác minh
The information has been verified by multiple sources.
Thông tin đã được xác minh bởi nhiều nguồn khác nhau.
Chi tiếtThe results were verified by an independent agency.Kết quả đã được xác minh bởi một cơ quan độc lập.
Đồng nghĩaconfirmedvalidated
Cụm hay dùngverified informationverified account
Dùng khi nói về tính xác thực.
|
— |
|
/ˈfɔːrmərli/
|
trạng từ |
trước đây
She was formerly a teacher before becoming a writer.
Cô ấy trước đây là giáo viên trước khi trở thành nhà văn.
Chi tiếtShe was formerly a teacher before becoming a writer.Cô ấy trước đây là một giáo viên trước khi trở thành nhà văn.
Đồng nghĩapreviouslyonce
Cụm hay dùngformerly known asformerly employed
Thường dùng để chỉ sự thay đổi trong quá khứ.
|
— |
|
/prəˈdʒɛktər/
|
danh từ |
máy chiếu
The projector is set up for the presentation.
Máy chiếu đã được thiết lập cho buổi thuyết trình.
Chi tiếtThe projector bulb needs replacing.Bóng đèn máy chiếu cần thay.
Đồng nghĩaoverhead projectorbeamer
Cụm hay dùnguse a projectorprojector screendigital projector
Họ từproject (v)projection (n)
Máy chiếu; beamer là từ lóng ở Đức.
|
— |
|
/ˈsɪtʃueɪtɪd/
|
tính từ |
nằm ở
The hotel is situated near the beach.
Khách sạn nằm gần bãi biển.
Chi tiếtThe school is situated near the park.Trường học nằm gần công viên.
Đồng nghĩalocatedpositioned
Cụm hay dùngsituated in the citysituated on the coastsituated near
Thường dùng để chỉ vị trí địa lý.
|
— |
|
/kəmˈpærətɪv/
|
tính từ |
so sánh
She made a comparative analysis of the two products.
Cô ấy đã thực hiện một phân tích so sánh hai sản phẩm.
Chi tiếtThis is a comparative study of the two methods.Đây là một nghiên cứu so sánh hai phương pháp.
Đồng nghĩarelativeanalogous
Cụm hay dùngcomparative analysiscomparative advantagecomparative study
Thường dùng trong nghiên cứu và học thuật.
|
— |
|
/ɛs tiː diː/
|
danh từ |
tiêu chuẩn
The std for this test is very high.
Tiêu chuẩn cho bài kiểm tra này rất cao.
Chi tiếtThe product meets the industry std.Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn ngành.
Đồng nghĩacriterionbenchmark
Cụm hay dùngquality stdindustry std
Thường dùng trong lĩnh vực kỹ thuật.
|
— |
|
/ˈhɜːrbəl/
|
tính từ |
thảo dược
He prefers herbal tea over regular tea.
Anh ấy thích trà thảo dược hơn trà thông thường.
Chi tiếtShe prefers herbal remedies.Cô ấy thích các phương thuốc thảo dược.
Đồng nghĩabotanicalplant-based
Cụm hay dùngherbal teaherbal medicine
Họ từherb (n)herbalist (n)
Liên quan đến thảo mộc; thường dùng trong y học.
|
— |
|
/ˈlʌvɪŋ/
|
tính từ |
yêu thương
She is a loving mother to her children.
Cô ấy là một người mẹ yêu thương con cái.
Chi tiếtShe is a loving mother who always supports her children.Cô ấy là một người mẹ yêu thương luôn ủng hộ con cái.
Đồng nghĩaaffectionatecaring
Cụm hay dùngloving relationshiploving familyloving care
Họ từlove (n)loved (adj)
Dùng để miêu tả tình cảm tích cực.
|
— |
|
/ˈstrɪktli/
|
trạng từ |
nghiêm ngặt
The rules must be followed strictly.
Các quy tắc phải được tuân thủ nghiêm ngặt.
Chi tiếtThe rules must be followed strictly.Các quy tắc phải được tuân thủ nghiêm ngặt.
Đồng nghĩarigidlystringently
Cụm hay dùngstrictly adherestrictly prohibited
Strictly thường dùng trong quy định.
|
— |
|
/ˈruːtɪŋ/
|
danh từ |
định tuyến
The routing of the network was complicated.
Việc định tuyến của mạng rất phức tạp.
Chi tiếtThe routing of internet traffic is essential for fast connections.Việc định tuyến lưu lượng internet rất quan trọng cho các kết nối nhanh.
Đồng nghĩadirectingnavigation
Cụm hay dùngrouting tablerouting protocolrouting algorithm
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/dɑːks/
|
danh từ |
tài liệu
Please send me the docs by email.
Vui lòng gửi cho tôi tài liệu qua email.
Chi tiếtI need to read the docs before the meeting.Tôi cần đọc các tài liệu trước cuộc họp.
Đồng nghĩadocumentsfiles
Cụm hay dùngofficial docslegal docstechnical docs
Thường dùng trong công việc và học tập.
|
— |
|
/ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkəl/
|
tính từ |
tâm lý
She has a strong psychological impact on her students.
Cô ấy có ảnh hưởng tâm lý mạnh mẽ đến học sinh của mình.
Chi tiếtPsychological factors affect our decisions.Các yếu tố tâm lý ảnh hưởng đến quyết định của chúng ta.
Đồng nghĩamentalemotional
Cụm hay dùngpsychological healthpsychological studypsychological effects
Thường dùng trong tâm lý học và xã hội học.
|
— |
|
/sərˈpraɪzd/
|
tính từ |
ngạc nhiên
I was surprised by the unexpected news.
Tôi đã ngạc nhiên trước tin tức bất ngờ.
Chi tiếtShe was surprised by the gift.Cô ấy ngạc nhiên vì món quà.
Đồng nghĩaastonishedamazed
Cụm hay dùngbe surprisedsurprised atsurprised look
Họ từsurprise (n/v)surprising (adj)surprisingly (adv)
Mức độ nhẹ hơn 'shocked'.
|
— |
|
/ˈriːteɪlər/
|
danh từ |
nhà bán lẻ
The retailer offers a wide range of products.
Nhà bán lẻ cung cấp nhiều loại sản phẩm.
Chi tiếtThe retailer offers a wide range of products.Nhà bán lẻ cung cấp nhiều loại sản phẩm.
Đồng nghĩavendormerchant
Cụm hay dùngonline retailerretailer network
Dùng để chỉ các cửa hàng bán lẻ.
|
— |
|
/ˈvɪtəmɪnz/
|
danh từ |
vitamin
Vitamins are essential for good health.
Vitamin rất cần thiết cho sức khỏe tốt.
Chi tiếtFruits are rich in vitamins and minerals.Trái cây rất giàu vitamin và khoáng chất.
Đồng nghĩanutrientssupplements
Cụm hay dùngvitamin deficiencyvitamin supplementsvitamin C
Cần thiết cho sức khỏe con người.
|
— |
|
/ˈelɪɡənt/
|
adj |
thanh lịch
She looks elegant in that dress.
Cô ấy trông thanh lịch trong chiếc váy đó.
Chi tiếtShe wore an elegant dress to the gala.Cô ấy mặc một chiếc váy thanh lịch đến buổi tiệc.
Đồng nghĩagracefulsophisticated
Cụm hay dùngelegant designelegant solutionelegant style
Thường dùng để mô tả phong cách.
|
— |
|
/ɡeɪnz/
|
danh từ |
lợi ích
The company reported significant gains this quarter.
Công ty đã báo cáo lợi ích đáng kể trong quý này.
Chi tiếtThe company reported significant gains in profit this year.Công ty đã báo cáo lợi ích đáng kể về lợi nhuận năm nay.
Đồng nghĩabenefitsprofits
Cụm hay dùngfinancial gainshealth gainsgains and losses
Họ từgain (v)gained (adj)
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế.
|
— |
|
/rɪˈnjuːəl/
|
danh từ |
đổi mới
The renewal of the contract was necessary.
Việc đổi mới hợp đồng là cần thiết.
Chi tiếtThe renewal of the contract was necessary.Việc đổi mới hợp đồng là cần thiết.
Đồng nghĩarevivalrestoration
Cụm hay dùngrenewal processrenewal fee
Renewal thường dùng trong kinh doanh và hợp đồng.
|
— |
|
/vɪd/
|
danh từ |
video
I watched a vid about travel tips.
Tôi đã xem một video về mẹo du lịch.
Chi tiếtI watched a funny vid on social media yesterday.Tôi đã xem một video hài hước trên mạng xã hội hôm qua.
Đồng nghĩavideo clipfilm
Cụm hay dùngmusic vidviral vidshort vid
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/ˌdʒiːniˈælədʒi/
|
danh từ |
gia phả
He is studying his family genealogy.
Anh ấy đang nghiên cứu gia phả của gia đình mình.
Chi tiếtGenealogy reveals ancestry.Phả hệ tiết lộ tổ tiên.
Đồng nghĩafamily treelineageancestry
Cụm hay dùnggenealogy researchgenealogy websitetrace genealogy
Họ từgenealogist (n)genealogical (adj)
Khoa học nghiên cứu về dòng dõi gia đình.
|
— |
|
/əˈpoʊzd/
|
tính từ |
đối kháng
They are opposed to the new policy.
Họ phản đối chính sách mới.
Chi tiếtThey are opposed to the new policy.Họ phản đối chính sách mới.
Đồng nghĩaagainstcontrary
Cụm hay dùngstrongly opposedopposed views
Phản kháng thường liên quan đến quan điểm khác biệt.
|
— |
|
/diːmd/
|
động từ |
được coi là
The project was deemed successful.
Dự án được coi là thành công.
Chi tiếtHe was deemed responsible for the accident.Anh ấy được coi là có trách nhiệm cho vụ tai nạn.
Đồng nghĩaregardedconsidered
Cụm hay dùngdeemed necessarydeemed appropriatedeemed important
Thường dùng trong ngữ cảnh đánh giá.
|
— |
|
/ˈskɔːrɪŋ/
|
danh từ |
điểm số
The scoring system is quite complex.
Hệ thống điểm số khá phức tạp.
Chi tiếtHis scoring improved after extra practice.Điểm số của anh ấy cải thiện sau khi luyện tập thêm.
Đồng nghĩapointsmarks
Cụm hay dùnghigh scoringscoring system
Họ từscore (v)
Thường dùng trong thể thao hoặc kiểm tra.
|
— |
|
/ɪkˈspɛndɪtʃər/
|
danh từ |
chi tiêu
The government is reviewing its expenditure.
Chính phủ đang xem xét chi tiêu của mình.
Chi tiếtHer monthly expenditure is quite high.Chi tiêu hàng tháng của cô ấy khá cao.
Đồng nghĩaspendingoutlay
Cụm hay dùngannual expendituretotal expenditure
Dùng để chỉ chi phí trong tài chính.
|
— |
|
/ˈbrʊklɪn/
|
danh từ |
tên địa danh
Brooklyn is known for its vibrant culture.
Brooklyn được biết đến với nền văn hóa sôi động.
Chi tiếtBrooklyn is famous for its culture.Brooklyn nổi tiếng với văn hóa của nó.
Đồng nghĩadistrictborough
Cụm hay dùngBrooklyn BridgeBrooklyn MuseumBrooklyn Nets
Một địa danh nổi tiếng ở Mỹ.
|
— |
|
/ˈlɪvərpuːl/
|
danh từ |
tên địa danh
Liverpool has a rich musical history.
Liverpool có một lịch sử âm nhạc phong phú.
Chi tiếtLiverpool is famous for its rich cultural heritage.Liverpool nổi tiếng với di sản văn hóa phong phú.
Đồng nghĩacitymetropolis
Cụm hay dùngLiverpool FCLiverpool docksLiverpool culture
Một thành phố lớn ở Anh.
|
— |
|
/ˈsɪstərz/
|
danh từ |
chị em
She has two sisters who live abroad.
Cô ấy có hai chị em sống ở nước ngoài.
Chi tiếtMy sisters and I love to spend time together.Chị em tôi và tôi thích dành thời gian bên nhau.
Đồng nghĩasiblingsfemale relatives
Cụm hay dùngsisters bondolder sistersyounger sisters
Có thể dùng để chỉ cả chị và em.
|
— |
|
/kəˌnɛkˈtɪvɪti/
|
danh từ |
kết nối
The connectivity of the internet has changed how we communicate.
Sự kết nối của internet đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.
Chi tiếtGood connectivity is important for online meetings.Kết nối tốt rất quan trọng cho các cuộc họp trực tuyến.
Đồng nghĩaconnectionlink
Cụm hay dùnginternet connectivitynetwork connectivitymobile connectivity
Liên quan đến công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈhækər/
|
danh từ |
tin tặc
The hacker managed to breach the security system.
Tin tặc đã thành công trong việc xâm nhập hệ thống bảo mật.
Chi tiếtThe hacker stole personal data.Tin tặc đã đánh cắp dữ liệu cá nhân.
Đồng nghĩacybercriminalintruder
Cụm hay dùnghacker attackethical hacker
Họ từhack (v)hacking (n)
Tin tặc xâm nhập hệ thống. 'Ethical hacker' là người kiểm tra bảo mật.
|
— |
|
/məˈdrɪd/
|
danh từ |
Madrid (thủ đô Tây Ban Nha)
Madrid is known for its rich culture and history.
Madrid nổi tiếng với văn hóa và lịch sử phong phú.
Chi tiếtMadrid is known for its rich culture.Madrid nổi tiếng với văn hóa phong phú.
Đồng nghĩacapitalcity
Cụm hay dùngvisit MadridMadrid's attractions
Thường dùng khi nói về địa lý.
|
— |
|
/ˈsɪmɪlɛrli/
|
trạng từ |
tương tự
Similarly, many people enjoy outdoor activities.
Tương tự, nhiều người thích các hoạt động ngoài trời.
Chi tiếtShe loves music; similarly, he enjoys it too.Cô ấy thích âm nhạc; tương tự, anh ấy cũng thích.
Đồng nghĩalikewiseequally
Cụm hay dùngsimilarly importantsimilarly situatedsimilarly structured
Dùng để so sánh hai điều tương tự.
|
— |
|
/ˈmɑrdʒɪn/
|
danh từ |
biên
The profit margin has increased this quarter.
Biên lợi nhuận đã tăng trong quý này.
Chi tiếtThere is a small margin for error in this experiment.Có một biên nhỏ cho sai sót trong thí nghiệm này.
Đồng nghĩaborderedge
Cụm hay dùngprofit marginmargin of errormargin for improvement
Thường dùng trong kinh doanh và toán học.
|
— |
|
/kɔɪn/
|
danh từ |
đồng tiền
He found a rare coin while digging in the garden.
Anh ấy đã tìm thấy một đồng tiền hiếm trong khi đào đất ở vườn.
Chi tiếtHe found a coin on the street.Anh ấy tìm thấy một đồng tiền trên đường phố.
Đồng nghĩacurrencytoken
Cụm hay dùnggold coinsilver coincollectible coins
Có nhiều loại đồng tiền khác nhau.
|
— |
|
/ˈsoʊlli/
|
trạng từ |
chỉ, duy nhất
She is solely responsible for the project.
Cô ấy hoàn toàn chịu trách nhiệm cho dự án.
Chi tiếtShe solely focuses on her studies.Cô ấy chỉ tập trung vào việc học.
Đồng nghĩaonlyexclusively
Cụm hay dùngsolely responsiblesolely for
Solely thường nhấn mạnh sự độc quyền.
|
— |
|
/feɪk/
|
tính từ |
giả mạo
He was caught selling fake products online.
Anh ta bị bắt vì bán hàng giả trên mạng.
Chi tiếtHe bought a fake designer bag online.Anh ấy đã mua một chiếc túi giả hiệu trên mạng.
Đồng nghĩafalsecounterfeit
Cụm hay dùngfake newsfake identityfake product
Thường dùng để chỉ đồ giả.
|
— |
|
/səˈlɑn/
|
danh từ |
tiệm làm tóc
She works at a popular hair salon in the city.
Cô ấy làm việc tại một tiệm làm tóc nổi tiếng trong thành phố.
Chi tiếtShe goes to the salon every month.Cô ấy đến tiệm làm tóc mỗi tháng.
Đồng nghĩahairdresserbarber
Cụm hay dùngbeauty salonhair salonnail salon
Liên quan đến làm đẹp và chăm sóc bản thân.
|
— |
|
/kəˈlæbəˌreɪtɪv/
|
tính từ |
hợp tác
The project requires a collaborative effort from all team members.
Dự án cần nỗ lực hợp tác từ tất cả các thành viên trong nhóm.
Chi tiếtThe project was a collaborative effort.Dự án là một nỗ lực hợp tác.
Đồng nghĩacooperativejoint
Cụm hay dùngcollaborative projectcollaborative work
Hợp tác thường mang lại kết quả tốt hơn.
|
— |
|
/ˈnɔrmən/
|
danh từ |
người Norman
The Norman architecture is quite distinct.
Kiến trúc Norman thì khá đặc trưng.
Chi tiếtThe Norman invasion changed British history.Cuộc xâm lược của người Norman đã thay đổi lịch sử Anh.
Đồng nghĩaVikingNorseman
Cụm hay dùngNorman architectureNorman conquestNorman culture
Thường dùng trong ngữ cảnh lịch sử.
|
— |
|
/ˈɛfˌdiˈeɪ/
|
danh từ |
Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm
The FDA regulates food safety in the United States.
FDA quản lý an toàn thực phẩm tại Hoa Kỳ.
Chi tiếtThe FDA approved the new vaccine quickly.Cục FDA đã phê duyệt vaccine mới nhanh chóng.
Đồng nghĩaregulatory agency
Cụm hay dùngFDA approvalFDA regulations
Rất quan trọng trong ngành y tế.
|
— |
|
/ɪkˈskludɪŋ/
|
giới từ |
không bao gồm
Excluding taxes, the price is quite reasonable.
Không bao gồm thuế, giá cả khá hợp lý.
Chi tiếtThe price is excluding taxes.Giá không bao gồm thuế.
Đồng nghĩaexceptingomitting
Cụm hay dùngexcluding taxesexcluding fees
Dùng để chỉ sự loại trừ.
|
— |
|
/ˈtɜrboʊ/
|
tính từ |
tăng tốc
The turbo engine provides more power.
Động cơ tăng tốc cung cấp nhiều sức mạnh hơn.
Chi tiếtThe car has a turbo engine for better performance.Chiếc xe có động cơ tăng áp để hoạt động tốt hơn.
Đồng nghĩahigh-speedpowerful
Cụm hay dùngturbo boostturbo engineturbocharger
Thường dùng trong công nghệ và xe cộ.
|
— |
|
/ˈhɛdɪd/
|
tính từ |
hướng tới
They are headed for a big change in their lives.
Họ đang hướng tới một sự thay đổi lớn trong cuộc sống.
Chi tiếtThe headed team won the championship.Đội bóng hướng tới đã giành chiến thắng trong giải đấu.
Đồng nghĩadirectedaimed
Cụm hay dùngheaded towardsheaded byheaded for
Dùng để chỉ sự chỉ đạo hoặc mục tiêu.
|
— |
|
/ˈvoʊtərz/
|
danh từ |
cử tri
Voters will decide the outcome of the election.
Cử tri sẽ quyết định kết quả của cuộc bầu cử.
Chi tiếtThe voters will decide the next president.Cử tri sẽ quyết định tổng thống tiếp theo.
Đồng nghĩaelectorateconstituents
Cụm hay dùngregistered votersvoter turnoutvoter registration
Chỉ những người đủ điều kiện bỏ phiếu.
|
— |
|
/kjʊr/
|
động từ |
chữa trị
Scientists are working to find a cure for the disease.
Các nhà khoa học đang làm việc để tìm ra phương thuốc chữa bệnh.
Chi tiếtDoctors work to cure diseases.Bác sĩ làm việc để chữa trị bệnh.
Đồng nghĩahealtreat
Cụm hay dùngcure a diseasecure a patient
Họ từcure (n)
Cure thường dùng trong y tế.
|
— |
|
/məˈdɑnə/
|
danh từ |
Madonna (ca sĩ nổi tiếng)
Madonna is known as the Queen of Pop.
Madonna được biết đến như Nữ hoàng nhạc Pop.
Chi tiếtMadonna has influenced many artists over the years.Madonna đã ảnh hưởng đến nhiều nghệ sĩ qua các năm.
Đồng nghĩasingericon
Cụm hay dùngMadonna's musicMadonna's influence
Nổi tiếng trong ngành công nghiệp âm nhạc.
|
— |
|
/kəˈmændər/
|
danh từ |
chỉ huy
The commander gave the orders to advance.
Chỉ huy đã ra lệnh tiến lên.
Chi tiếtThe commander gave orders to the troops.Người chỉ huy đã ra lệnh cho quân đội.
Đồng nghĩaleaderchief
Cụm hay dùngmilitary commanderfield commandercommander in chief
Thường dùng trong quân đội và tổ chức.
|
— |
|
/ɑrtʃ/
|
danh từ |
cổng vòm
The arch is a symbol of victory.
Cổng vòm là biểu tượng của chiến thắng.
Chi tiếtThe arch was beautifully designed.Cổng vòm được thiết kế rất đẹp.
Đồng nghĩaarchwaycurve
Cụm hay dùngstone archarch bridge
Cổng vòm thường được dùng trong kiến trúc.
|
— |
|
/ˈmɜrfi/
|
danh từ |
Murphy (họ phổ biến)
Murphy is a common surname in Ireland.
Murphy là một họ phổ biến ở Ireland.
Chi tiếtMurphy is a popular last name in Ireland.Murphy là một họ phổ biến ở Ireland.
Đồng nghĩasurname
Cụm hay dùngMurphy's Law
Thường dùng trong các ví dụ và câu chuyện.
|
— |
|
/ðæts/
|
đại từ |
đó là
That's the book I was talking about.
Đó là cuốn sách mà tôi đã nói đến.
Chi tiếtThat's a great idea for the project.Đó là một ý tưởng tuyệt vời cho dự án.
Đồng nghĩathat isit is
Cụm hay dùngthat's whythat's truethat's right
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/səˈdʒɛstʃən/
|
danh từ |
gợi ý
I have a suggestion for improving the project.
Tôi có một gợi ý để cải thiện dự án.
Chi tiếtShe made a suggestion to improve the project.Cô ấy đã đưa ra một gợi ý để cải thiện dự án.
Đồng nghĩaproposalrecommendation
Cụm hay dùngmake a suggestionfollow a suggestionsuggestion box
Dùng để khuyến khích ý tưởng mới.
|
— |
|
/ˈeɪtʃˌdiˈtiːˈvi/
|
danh từ |
TV độ nét cao
Watching movies on an HDTV is a great experience.
Xem phim trên TV độ nét cao là một trải nghiệm tuyệt vời.
Chi tiếtWe bought an HDTV for better picture quality.Chúng tôi đã mua một chiếc TV độ nét cao để có chất lượng hình ảnh tốt hơn.
Đồng nghĩahigh-definition TVflat-screen TV
Cụm hay dùngHDTV channelsHDTV resolutionwatching HDTV
Cần có tín hiệu phù hợp để xem.
|
— |
|
/ˈsoʊldʒər/
|
danh từ |
người lính
The soldier bravely defended his country.
Người lính đã dũng cảm bảo vệ đất nước của mình.
Chi tiếtHe wants to become a soldier.Anh ấy muốn trở thành người lính.
Đồng nghĩawarriorfighter
Cụm hay dùngbrave soldiersoldier on
Họ từsoldierly (adj)soldiery (n)
Đếm được, chỉ thành viên quân đội.
|
— |
|
/ˈfɪlɪps/
|
danh từ |
loại vít
He used a Phillips screwdriver to fix the cabinet.
Anh ấy đã sử dụng một cái tua vít Phillips để sửa cái tủ.
Chi tiếtI need a Phillips screwdriver to fix this.Tôi cần một cái tua vít Phillips để sửa cái này.
Đồng nghĩacross-head screw
Cụm hay dùngPhillips headPhillips screwdriver
Thường dùng trong sửa chữa đồ vật.
|
— |
|
/ˈeɪsɪn/
|
danh từ |
mã số sản phẩm
You can find the ASIN on the product page.
Bạn có thể tìm thấy ASIN trên trang sản phẩm.
Chi tiếtThe ASIN helps find the product online.Mã số sản phẩm ASIN giúp tìm sản phẩm trực tuyến.
Đồng nghĩaproduct codeidentifier
Cụm hay dùngASIN numberunique ASINsearch by ASIN
Thường dùng trong thương mại điện tử.
|
— |
|
/eɪmd/
|
động từ |
nhắm đến
The campaign was aimed at raising awareness about climate change.
Chiến dịch này nhằm nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.
Chi tiếtThe project is aimed at improving community health.Dự án nhắm đến việc cải thiện sức khỏe cộng đồng.
Đồng nghĩatargetedfocused
Cụm hay dùngaimed ataimed towardsaimed for
Thường dùng trong ngữ cảnh mục tiêu.
|
— |
|
/bɑːm/
|
danh từ |
quả bom
The bomb was defused safely by the experts.
Quả bom đã được tháo gỡ an toàn bởi các chuyên gia.
Chi tiếtThe bomb exploded in the crowded area.Quả bom đã phát nổ ở khu vực đông người.
Đồng nghĩaexplosivedevice
Cụm hay dùngbomb threatbomb disposal
Liên quan đến an ninh và chiến tranh.
|
— |
|
/hɑːrm/
|
động từ |
gây hại
Smoking can harm your health significantly.
Hút thuốc có thể gây hại nghiêm trọng cho sức khỏe của bạn.
Chi tiếtSmoking can harm your health.Hút thuốc có thể gây hại cho sức khỏe của bạn.
Đồng nghĩadamagehurt
Cụm hay dùngharmful effectsharm reduction
Thường dùng trong ngữ cảnh sức khỏe.
|
— |
|
/ˈɪntərvəl/
|
danh từ |
khoảng thời gian
There will be a short interval during the performance.
Sẽ có một khoảng thời gian ngắn trong suốt buổi biểu diễn.
Chi tiếtThere was a long interval between the two concerts.Có một khoảng thời gian dài giữa hai buổi hòa nhạc.
Đồng nghĩabreakpause
Cụm hay dùnginterval traininginterval timeshort interval
Thường dùng để chỉ thời gian nghỉ.
|
— |
|
/ˈspɒtlaɪt/
|
danh từ |
ánh đèn chiếu
The actor stepped into the spotlight to deliver his speech.
Diễn viên bước vào ánh đèn chiếu để phát biểu.
Chi tiếtThe spotlight was on the singer during the performance.Ánh đèn chiếu tập trung vào ca sĩ trong buổi biểu diễn.
Đồng nghĩafloodlightfocus light
Cụm hay dùngin the spotlightspotlight effectstage spotlight
Thường dùng trong nghệ thuật biểu diễn.
|
— |
Đang tải...