Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hacker

/ˈhækər/ B2

Nghĩa

tin tặc danh từ

Định nghĩa · A person who breaks into computers to steal information.

“The hacker managed to breach the security system.”Tin tặc đã thành công trong việc xâm nhập hệ thống bảo mật.

“The hacker stole personal data.”Tin tặc đã đánh cắp dữ liệu cá nhân.

Đồng nghĩa cybercriminalintruder

Mẹo IELTS · Nói về an ninh mạng trong bài viết có thể gây ấn tượng.

Ghi chú · Tin tặc xâm nhập hệ thống. 'Ethical hacker' là người kiểm tra bảo mật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...