Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

consolation

/ˌkɒn.səˈleɪ.ʃən/ B2

Nghĩa

sự an ủi, điều làm dịu nỗi buồn noun

Định nghĩa · The act of providing comfort during sadness.

“She found consolation in her friends during tough times.”Cô ấy tìm thấy sự an ủi từ bạn bè trong những lúc khó khăn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...