Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

decentralised

/diːˈsɛn.trə.laɪzd/ B2

Nghĩa

phân quyền, không tập trung adjective

Định nghĩa · Not centralized; distributed across different areas.

“The decentralised system allows for more local control.”Hệ thống phân quyền cho phép kiểm soát nhiều hơn ở cấp địa phương.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...